| Những năm tháng nồng nàn đã xa
| Страстные годы давно прошли
|
| Thế là hết chuyện tình đôi ta
| Это конец нашей истории любви
|
| Ngày hôm qua trời xanh vẫn xanh
| Вчера небо было еще голубым
|
| Mây còn bay về phía nơi ta ngồi
| Облака все еще летят туда, где я сижу
|
| Có đôi lúc mình cần nói xa
| Иногда мне нужно попрощаться
|
| Những suy nghĩ về tình yêu ta
| Мысли о нашей любви
|
| Điều gì đã làm mình cách xa
| Что удержало меня?
|
| Khi nhận ra thầm trách cũng muộn màng
| Когда я понял, что уже поздно жаловаться
|
| Anh đã đến bên em nhẹ nhàng rồi anh ra đi
| Я пришел к тебе нежно, а потом ушел
|
| Anh mang đến cho em yêu thương và nhiều nghĩ suy
| Ты приносишь мне любовь и много мыслей
|
| Sát bên em nhưng anh đôi khi lại quá xa xôi
| Рядом с тобой, но иногда я слишком далеко
|
| Em vẫn biết anh yêu em hơn là em vẫn nghĩ
| Я все еще знаю, что ты любишь меня больше, чем я думал
|
| Nhưng đôi lúc em trong cô đơn mà người có hay
| Но иногда я в одиночестве, которое у тебя есть
|
| Có anh nhưng em xem tình bạn là trước tình yêu
| У меня есть ты, но я вижу дружбу, как перед любовью
|
| Và em đã cho đi tình yêu chúng ta
| И ты подарил нашу любовь
|
| Em càng níu sợ người càng mãi xa
| Чем больше я цепляюсь за людей, тем дальше я ухожу
|
| Ngày hôm qua hôm nay hay mãi đến mai sau
| Вчера сегодня или завтра
|
| Lòng em đau vì đánh mất yêu thương từ anh
| Мое сердце болит, потому что я потерял любовь от тебя
|
| Biết như thế mà lại chia tay
| Зная это, но расставшись
|
| Thấy đôi lúc mình thật ngu ngơ
| иногда я чувствую себя глупо
|
| Rồi nhận ra từ trong giấc mơ
| Затем осознайте слово во сне
|
| Người ra đi tiếc nuối cũng muộn màng
| Слишком поздно для тех, кто уходит, чтобы сожалеть об этом
|
| Em không muốn chia tay anh sao mà em vẫn nói
| Ты не хочешь расставаться со мной, но все еще говоришь
|
| Em đã sống bên anh yêu anh mà nào có hay
| Я жил с тобой, я люблю тебя, но это нехорошо
|
| Để khi ta chia tay nhau em lại khóc hỡi anh
| Чтоб, когда мы расстанемся, я снова заплакал, брат
|
| Anh hãy biết em yêu anh hơn là anh vẫn nghĩ
| Знай, что я люблю тебя больше, чем ты думаешь
|
| Anh hãy biết em đang cô đơn từng ngày vắng anh
| Пожалуйста, знай, что я одинок каждый день без тебя
|
| Ước mong cho ai kia bên anh hạnh phúc bền lâu
| Пожелайте кому-то другому с вами длительного счастья
|
| Một ai đó yêu anh bằng cả trái tim
| Тот, кто любит тебя всем сердцем
|
| Yêu tình yêu mà khi em đã mât đi
| Любите любовь, которую вы потеряли
|
| Và anh thôi cô đơn cho mãi đến mai sau
| И я не буду одинок до завтра
|
| VÌ tình yêu mà người hãy cho nhau niềm tin
| Из-за любви давайте верим друг другу
|
| Ngày hôm qua hôm nay hay mãi đến mai sau
| Вчера сегодня или завтра
|
| Vì tình yêu mà hạnh phúc bên nhau dài lâu
| Из-за любви счастливы вместе уже давно
|
| Ngày hôm qua hôm nay hay mãi đến mai sau
| Вчера сегодня или завтра
|
| Vì tình yêu mà người hãy cho nhau niềm tin | Из-за любви давайте верим друг другу |