| âm như con búp bê bằng nhựa
| звучит как пластиковая кукла
|
| một thứ búp bê thật xinh xắn.
| очень милая кукла.
|
| Dịu dàng trong trái tim ngàn muôn ca khúc, buồn vui nhớ mong khóc thương mơ
| Нежные в сердце тысячи песен, грустных и радостных, помни, плачь и мечтай
|
| mộng.
| мечтать.
|
| Sáng láng tươi vui như hàng ngàn vạn búp bê xinh lồng khung kính.
| Яркие и веселые, как тысячи прекрасных кукол в стеклянных оправах.
|
| Nhìn đời say đắm như nụ hoa tươi thắm ngàn muôn đóa hoa cho trời vào xuân.
| Глядя на жизнь страстно, как на свежий бутон цветка, наполненный тысячами цветов для рая весной.
|
| (Refrain) Xinh tươi như hoa dưới nắng hồng, tâm hồn nồng nàn gửi hết bao người.
| (Припев) Прекрасная, как цветок на солнце, страстная душа, посланная многим людям.
|
| Rong chơi vui ca hát tháng ngày,
| Играй, пой и танцуй каждый день,
|
| dâng đời hàng ngàn điệu ca …
| подари жизнь тысячам песен...
|
| Bốn phía chung quanh nghe bao giọng cười những búp bê thật trong trắng.
| Четыре стороны вокруг слышали много голосов, смеющихся над настоящими белыми куклами.
|
| Hiền hậu reo múa theo tình ca tôi hát tựa như bướm bay bên hoa thơm nồng.
| Мудрец танцевал под мою песню о любви, как бабочка, летящая рядом с благоухающими цветами.
|
| Chúng thiết tha trao nhau ân tình thề ước dấu yêu dài thiên thu
| Они искренне обмениваются любовью и клятвами вечной любви
|
| Mặt trời soi sáng nhưng lòng sao băng giá buồn sao búp bê vắng một tình yêu | Солнце светит, а сердце звезды грустит, почему у куклы нет любви |