| Style em không phải váy
| Ее стиль не юбка
|
| Ok, anh cũng thấy là rượu vang cùng với veston
| Хорошо, я также вижу вино с вестоном
|
| Style em không phải áo cưới
| Мой стиль не свадебное платье
|
| Càng không phải nội trợ
| даже не домохозяйка
|
| Khỏi nói chuyện kết hôn
| Не говорить о браке
|
| Nhìn em nóng quá, nên anh thấy là
| Ты выглядишь так горячо, что я чувствую
|
| Anh phải đưa em ra khỏi đây không là cháy nhà
| Я должен вытащить тебя отсюда, иначе дом сгорит.
|
| Anh cũng bối rối em không thấy à
| Я тоже в замешательстве, разве ты не видишь
|
| Vậy có bật đèn xanh không để anh lấy đà
| Так вы дадите мне зеленый свет, чтобы набрать обороты?
|
| Anh có thể có tất cả nhưng em phải xin lỗi tim em thì không
| У меня может быть все, но ты, извини, мое сердце, нет
|
| Không như cô gái khác vị trí của em không phải sau lưng đàn ông
| В отличие от других девушек, моя позиция не отстает от мужчин
|
| Đừng bắt anh phải khen, không biết thế nào lại va vào em
| Не заставляй меня хвалить тебя, я не знаю, как наткнуться на тебя
|
| Thật ra anh cần một ai để yêu
| На самом деле вам нужно кого-то любить
|
| Nhưng mà em chẳng cần một ai ngoài em
| Но мне не нужен никто, кроме меня
|
| Vì em chẳng cần một ai ngoài em
| Потому что мне не нужен никто, кроме меня
|
| Để cho mấy người ngoài kia nhìn xem
| Пусть люди там видят
|
| Rằng em luôn xuất sắc xuất sắc
| Что ты всегда превосходна
|
| Dẫu cho vẫn một mình
| Хотя все еще один
|
| Vì em chẳng cần một anh đàn ông
| Потому что мне не нужен мужчина
|
| Để em khiến mình trở nên thành công
| Позвольте мне сделать меня успешным
|
| Rằng em luôn xuất sắc xuất sắc
| Что ты всегда превосходна
|
| Dẫu cho vẫn một mình
| Хотя все еще один
|
| Dẫu cho vẫn một mình
| Хотя все еще один
|
| Giờ anh cần phải tỏ bày
| Теперь мне нужно выразить
|
| Thiên thần sao lại rơi ngay vào chỗ này (Ây)
| Почему ангел упал прямо здесь (Эй)
|
| Em cười với anh thêm một lần nữa
| Я улыбаюсь тебе еще раз
|
| Khỏi cần thật gần đi anh đổ ngay (Ê)
| Тебе не обязательно быть так близко, я сразу упаду (Эй)
|
| Người như anh em thích chi
| Людям вроде тебя это нравится
|
| Vướng vào chỉ thêm phiền phức
| Запутаться только добавляет проблем
|
| Em không muốn là melody
| Я не хочу быть мелодией
|
| Em biết mình sáng hơn cả điệp khúc
| Я знаю, что я ярче, чем припев
|
| Yea, em là cao trào
| Да, ты кульминация
|
| Giờ em nghe người khác tỏ tình, vậy thì sao nào
| Теперь я слышу, как кто-то еще признается, ну и что?
|
| Khỏi cần vòng vòng thêm
| Не нужно ходить по кругу
|
| Em mà không đâu cẩn thận anh sẽ lao vào
| Если ты не будешь осторожна, я поспешу
|
| Mọi thứ đều on point
| Все в точку
|
| Màu tóc và màu môi
| Цвет волос и цвет губ
|
| Thần thái là của boss
| Харизма принадлежит боссу
|
| Cả cái dáng em bước đi
| То, как вы идете
|
| Cái cánh em nhấp rượu
| Мои крылья нюхают вино
|
| Cái cách em cầm phone!
| Как ты держишь телефон!
|
| Vì em chẳng cần một ai ngoài em
| Потому что мне не нужен никто, кроме меня
|
| Để cho mấy người ngoài kia nhìn xem
| Пусть люди там видят
|
| Rằng em luôn xuất sắc xuất sắc
| Что ты всегда превосходна
|
| Dẫu cho vẫn một mình
| Хотя все еще один
|
| Vì em chẳng cần một anh đàn ông
| Потому что мне не нужен мужчина
|
| Để em khiến mình trở nên thành công
| Позвольте мне сделать меня успешным
|
| Rằng em luôn xuất sắc xuất sắc
| Что ты всегда превосходна
|
| Dẫu cho vẫn một mình
| Хотя все еще один
|
| Dẫu cho vẫn một mình
| Хотя все еще один
|
| Đừng nói với em rằng hãy vì anh mà thay đổi
| Не говори мне измениться для тебя
|
| Đừng nói với em dành cả cuộc sống vì một người
| Не говорите мне тратить свою жизнь на одного человека
|
| Hạnh phúc với em chỉ có mình em hiểu được thôi
| Счастлив с тобой, только ты это понимаешь
|
| (Được thôi)
| (Хорошо)
|
| (Được thôi)
| (Хорошо)
|
| Vì em chẳng cần một ai ngoài em
| Потому что мне не нужен никто, кроме меня
|
| Để cho mấy người ngoài kia nhìn xem
| Пусть люди там видят
|
| Rằng em luôn xuất sắc xuất sắc
| Что ты всегда превосходна
|
| Dẫu cho vẫn một mình
| Хотя все еще один
|
| Vì em chẳng cần một anh đàn ông
| Потому что мне не нужен мужчина
|
| Để em khiến mình trở nên thành công
| Позвольте мне сделать меня успешным
|
| Rằng em luôn xuất sắc xuất sắc
| Что ты всегда превосходна
|
| Dẫu cho vẫn một mình
| Хотя все еще один
|
| Vì em chẳng cần một ai ngoài em
| Потому что мне не нужен никто, кроме меня
|
| Để cho mấy người ngoài kia nhìn xem
| Пусть люди там видят
|
| Rằng em luôn xuất sắc xuất sắc
| Что ты всегда превосходна
|
| Dẫu cho vẫn một mình
| Хотя все еще один
|
| Vì em chẳng cần một anh đàn ông
| Потому что мне не нужен мужчина
|
| Để em khiến mình trở nên thành công
| Позвольте мне сделать меня успешным
|
| Rằng em luôn xuất sắc xuất sắc
| Что ты всегда превосходна
|
| Dẫu cho vẫn một mình
| Хотя все еще один
|
| Dẫu cho vẫn một mình | Хотя все еще один |