| Giữa dòng người dưng mình chọn được dừng lại bên nhau
| Среди незнакомцев я выбираю остановиться вместе
|
| Bỏ lại sau lưng những lần ngại ngần và chưa hiểu thấu
| Оставив позади времена колебаний и непонимания
|
| Tôi chẳng có gì ngoài âm nhạc và các bạn thôi
| У меня нет ничего, кроме музыки и тебя
|
| Hãy để con tim cùng Tường mở lòng yêu thương
| Пусть ваше сердце и Туонг откроют свои сердца для любви
|
| Là thế đấy chúng ta
| Вот и мы
|
| Khóc có nhau, cười có nhau
| Плакать вместе, смеяться вместе
|
| Là thế đấy chúng ta
| Вот и мы
|
| Lúc vững tin khi yếu lòng
| Когда ты уверен, когда ты слаб
|
| Là thế đấy chúng ta
| Вот и мы
|
| Dẫu bao xa vẫn hướng về nhau
| Неважно, как далеко, мы все равно смотрим друг на друга
|
| Là thế đấy chúng ta
| Вот и мы
|
| Mãi bên nhau như ban đầu
| Оставайтесь вместе, как в начале
|
| Những nụ cười nồng ấm này
| Эти теплые улыбки
|
| Những cái ôm dành cho nhau
| Объятия друг для друга
|
| Những nắm tay thật siết đầy
| Действительно сжатые кулаки
|
| Giữ vẹn nguyên đến mãi sau
| Держите его нетронутым, пока позже
|
| Tôi viết hết tâm tư của mình
| Я пишу все свои мысли
|
| Bằng những thật thà rất riêng
| С очень личной честностью
|
| Chỉ cần bước đến
| Просто шаг к
|
| Và hát vang cùng nhau
| И петь вместе
|
| Là thế đấy chúng ta
| Вот и мы
|
| Khóc có nhau, cười có nhau
| Плакать вместе, смеяться вместе
|
| Là thế đấy chúng ta
| Вот и мы
|
| Lúc vững tin khi yếu lòng
| Когда ты уверен, когда ты слаб
|
| Là thế đấy chúng ta
| Вот и мы
|
| Dẫu bao xa vẫn hướng về nhau
| Неважно, как далеко, мы все равно смотрим друг на друга
|
| Là thế đấy chúng ta
| Вот и мы
|
| Mãi bên nhau như ban đầu
| Оставайтесь вместе, как в начале
|
| Hãy nói một lời
| скажем слово
|
| Ta sẽ cùng nhau già đi dù tháng năm có phai màu
| Мы состаримся вместе, хотя годы могут исчезнуть
|
| Hãy nhớ những lần
| Помните времена
|
| Gắn bó cùng nhau vượt qua mọi khó khăn chẳng quay đầu
| Держитесь вместе, чтобы преодолеть все трудности, не возвращаясь назад
|
| Chẳng biết sau này sẽ thế nào đây
| Я не знаю, что будет дальше
|
| Dù sao hãy khắc ghi phút giây này nhé
| В любом случае, давайте ценить этот момент
|
| Không còn khoảng cách nữa
| Нет больше расстояния
|
| Là thế đấy chúng ta
| Вот и мы
|
| Khóc có nhau, cười có nhau (Forever)
| Плачьте вместе, смейтесь вместе (навсегда)
|
| Là thế đấy chúng ta
| Вот и мы
|
| Lúc vững tin khi yếu lòng (Forever)
| Когда ты уверен, когда ты слаб (навсегда)
|
| Là thế đấy chúng ta
| Вот и мы
|
| Dẫu bao xa vẫn hướng về nhau (Forever)
| Как бы далеко мы ни смотрели друг на друга (навсегда)
|
| Như ban đầu
| Как первый раз
|
| Như ban đầu
| Как первый раз
|
| Như ban đầu | Как первый раз |