| Hà Thành
| Ха Тхань
|
| Mảnh đất tao tung hoành
| Моя земля бушует
|
| Khi chúng mày còn đang ngồi học chữ thì Rhymastic này đã xưng danh
| Когда вы еще учились буквам, этот Rhymastic сделал себе имя
|
| Flow tao luôn khắc trong sử sách, lời tao truyền khắp bốn phương trời
| Мой поток всегда запечатлен в книгах по истории, мои слова разносятся по всему миру.
|
| Bất kể nơi nào có hai chữ Hip Hop là âm nhạc tao vươn tới
| Везде, где есть два слова, хип-хоп - это музыка, к которой я стремлюсь.
|
| Rap tao một mình một đường lối, đéo cần biết mày là ai
| Рэп только меня, независимо от того, кто вы
|
| Tự mở ra một chương mới cho Việt Rap ngay phút giây tao quay trở lại
| Откройте новую главу для вьетнамского рэпа в тот момент, когда я вернусь
|
| Tay gõ beat tay cầm mic, dạy bọn fake rapper một bài
| Beat beat player с микрофоном в руке, научите фальшивых рэперов песне
|
| Mở cuốn sách Huyền Thoại và tìm tên tao trong mục Northside
| Откройте Книгу легенд и найдите мое имя в разделе «Северная сторона».
|
| Đã bao lâu không làm nhạc, chúng mày hỏi chất thép trong rap tao đâu
| Я давно не занимался музыкой, ты спрашиваешь, где сталь в моем рэпе
|
| Từng câu tao vẫn xếp bao vần kép vào càn quét cho chúng mày mặt tái mét khi tao
| В каждом предложении я по-прежнему ставлю двойные слоги, чтобы вы побледнели, когда я
|
| thét ra flow
| поток крика
|
| Oh… Underground với màu bụi và máu
| О... Подземелье цвета пыли и крови
|
| Con đường này đã chọn là đéo thể lùi được đâu
| Этот путь выбран, назад дороги нет
|
| Và đừng ngạc nhiên khi tao vẫn đứng trong game mà không thằng nào có thể khiến
| И не удивляйся, что я все еще стою в игре, и никто не может это сделать.
|
| cho Rhymastic này cúi được đầu
| пусть этот рифмастический поклон
|
| Vẫn bay cùng homie vẫn lôi Cần ra chiến
| Все еще летаю с другом, все еще тащим Кан из войны
|
| Vẫn flow như điên và lôi vần ra diễn
| Все еще течет как сумасшедший и тянет рифмы
|
| Vẫn nhếch mép cười lũ người trần mắt thịt
| Все еще ухмыляясь голым людям
|
| Khi trình độ tao nay đã đạt đến mức thần và tiên
| Когда мой уровень достиг уровня богов и фей
|
| Không tin chúng mày cứ việc nghe lấy
| Если вы нам не верите, просто послушайте
|
| Và lấy sự ngu dốt của chúng mày ra chỗ này mà che đậy
| И спрячьте здесь свое невежество
|
| Vì một khi thiên tài đã ra tay là nhạc tao bay hơn cả thuốc lắc chỉ cần một
| Потому что когда гений выходит, это моя музыка, которая летит больше, чем экстаз всего один
|
| track cũng làm mày phê ngay
| трек также делает вас высоко
|
| Okay?
| Хорошо?
|
| (Hook)
| (Крюк)
|
| Khi tao ra tay
| Когда я делаю тай
|
| Flow như đang say
| Поток пьян
|
| Và từng thằng haters chết dưới nốt nhạc của tao
| И каждый ненавистник умирает под моей запиской
|
| Khi tao ra tay
| Когда я делаю тай
|
| Flow tao đang bay
| поток я лечу
|
| Từng lời từng chữ mày lấy giấy bút ghi cho hết vào
| Каждое слово, которое вы записываете ручкой и бумагой
|
| Khi tao ra tay
| Когда я делаю тай
|
| Flow như đang say
| Поток пьян
|
| Một mình một ngai riêng tao nghêu ngao ở trên cao
| Один на своем троне, я кричу высоко наверху
|
| Khi tao ra tay
| Когда я делаю тай
|
| Flow tao đang bay
| поток я лечу
|
| Còn điều gì chất hơn nói tao nghe xem nào?
| Что может быть лучше, чем рассказать мне?
|
| (Da Vickie)
| (Да Вики)
|
| Dafug u lookin' at? | Дафуг, ты смотришь? |
| bitch!
| сука!
|
| Khi mà trong mắt tao, mày coi như đã chết
| Когда в моих глазах ты мертв
|
| Mày cứ việc lo lắng về bản thân
| Вы просто беспокоитесь о себе
|
| Và tao vẫn cứ như thế, không để mày cản chân
| И я все еще такой, не позволяй тебе остановить меня.
|
| Cũng nhiều người, đã bảo tao mất chất
| Также многие люди говорили мне, что я потерял свое качество
|
| Nhưng một khi tao đã vào cuộc thì mới biết ai là đầu đất
| Но как только я вошел, я знал, кто был боссом
|
| Âm nhạc tao, kệ con mẹ mày phán xét
| Моя музыка, не обращай внимания на мнение твоей матери
|
| Tao không thích nghe lời chúng mày, kể cả bị chán ghét
| Я не люблю тебя слушать, даже когда меня ненавидят
|
| Từ miền nam ra bắc, bọn tao tung hoành ngang dọc
| С юга на север мы бродили по горизонтали
|
| Những thứ mà anh em tao làm mày vẫn còn đang học
| То, что я делаю, братья, вы все еще учитесь
|
| Tập đọc còn chưa xong, mày còn muốn dạy đời ai
| Вы еще не закончили читать, кого вы хотите научить?
|
| Hay là chỉ mù quáng để lại thốt ra những lời sai
| Или просто слепо произносит неправильные слова
|
| Dân miền bắc, sao phải thay đổi theo thời đại
| Северяне, почему они должны меняться со временем?
|
| Chúng mày có vấn đề, tao càng không thấy ngần ngại
| У вас, ребята, проблема, я даже не сомневаюсь
|
| 1 cách chơi nhạc lặng lẽ, tao chẳng quan tâm nếu mày thích bầy vẽ
| 1 способ тихо слушать музыку, мне все равно, любишь ли ты рисовать
|
| Tiếng Việt Nam, khiến cho mày gục ngã
| Вьетнамский язык заставит вас упасть
|
| Đừng chửi vào thứ tiếng mẹ đẻ, thằng nhục nhã
| Не ругайся на родном языке, бессовестный
|
| Lại come back với rap gangz tao
| Вернись снова с rap Gangz Tao
|
| Da Vickie đã quay trở lại chúng mày ngại sao
| Да Вики вернулась, ты стесняешься?
|
| Khi tao không nghe, tao không quan tâm
| Когда я не слушаю, мне все равно
|
| Thì chúng lại vẫn bàn luận, tổ cha thấy thằng hâm
| Потом еще обсуждают, отец видит парня
|
| Chúng mày hét ra lửa, khi bọn tao im lặng
| Мы кричали огонь, когда молчали
|
| Và chúng lày đéo có cửa khi nhận được bài tao tặng
| И у них нет двери, когда они получают мой подарок
|
| GVR là nơi tao chui ra, dù bây giờ mỗi người một nơi
| GVR - это место, где я выхожу, хотя теперь у каждого есть свое место
|
| Vẫn hơn mày rất xa
| Все еще намного больше, чем вы
|
| Mày tên gì, tao cũng đéo bao giờ cần biết
| Как тебя зовут, мне никогда не нужно знать
|
| Nếu như mày luôn không thể, tôn trọng người ta
| Если всегда не можешь, уважай людей
|
| Có lẽ tao đã làm mày thất vọng
| Может быть, я подвел тебя
|
| Vì sở trưởng của tao không nằm ở chất giọng
| Потому что моя сильная сторона не в моем голосе
|
| Nhưng chỉ cần tao viết ra 1 bài nhạc thì có điều là những bọn trẻ ranh không
| Но пока я пишу одну песню, это просто дети.
|
| biết trời đất phải câm họng
| знай, что небо и земля должны заткнуться
|
| (Hook)
| (Крюк)
|
| (Silver C)
| (Серебряный С)
|
| Tao đây phá nát hòa bình thế giới và liệu liệu chúng mày dám ngăn cản
| Я здесь, чтобы разрушить мир во всем мире, и посмеешь ли ты это остановить?
|
| SilverC tao đang làm càn và liệu thằng nào đủ cứng đứng ra mà trấn an
| SilverC Я бездельничаю, и кто достаточно силен, чтобы встать и успокоить
|
| Tao đây chính là giải pháp cho nền rapviet thối rữa bẩn bựa đang suy tàn
| Дао — это решение разлагающегося грязного rapviet, который находится в упадке.
|
| Dùng kết cấu và crazy flow, hiphop việt tao đập tan
| Используя текстуры и безумный флоу, вьетнамский хип-хоп разбивается
|
| Chúng mày hàng ngày vẫn thường thắc mắc làm thế nào
| Каждый день мы часто задаемся вопросом, как
|
| Lật đổ được gvr, ngôi nhà của bọn tao
| Скинули гвр, наш дом
|
| Và câu trả lời cho chúng mày là có thêm năm nữa cố gắng
| И ответ для вас - еще один год попыток
|
| Thì chúng mày vẫn sẽ không có được nổi một cơ hội nào
| Тогда у вас все равно не будет шанса
|
| Bọn tao rap thật là kì lạ, từ ngữ bay bướm uyển chuyển, ảo diệu biến hóa
| Мы так странно читаем, слова летят и порхают, волшебным образом меняясь.
|
| Như là, hổ trong lốt rồng phượng
| Мол, тигр в образе дракона и феникса
|
| Liệu chúng mày đã nghe đến nó, flow như tre trước gió
| Вы слышали об этом, поток подобен бамбуку на ветру
|
| Tất cả chúng mày chỉ việc đứng đó nhìn ngó mà làm gương
| Вы все просто стоите и смотрите как пример
|
| Bọn tao, được liệt vào hàng tán thủ của oldschool
| Мы внесены в список фаворитов старой школы
|
| Thằng nào thích nghịch, chưa cần diss chỉ cần nghe đến tên là máu mũi fun
| Кому нравится играть, не нужно диссить, просто слышать имя весело
|
| SilverC đẹp trai vãi đái tâm hồn ko hề bệnh hoạn
| SilverC такой красавчик, что у него душа не болит
|
| Lòng trong sang tâm thánh thiện, đức tri âm, tiếng tốt vang
| Чистое сердце, святое сердце, хороший голос, хороший голос
|
| H to da L chúng mày có chết cũng phải theo
| От H до L мы должны следовать, даже если умрем
|
| Chân lý bọn tao đặt ra chúng mày không kết là tao treo
| Правда, которую мы изложили, если ты не покончишь с этим, я повешусь
|
| Bởi vì sao SilverC một tay ôm trọn được rap viet
| Почему SilverC может принять вьетнамский рэп одной рукой?
|
| Youngcrizzal hay Rhymastic thì cũng đâu có gì là khác biệt
| Youngcrizzal или Rhymastic не имеет значения
|
| (Hook) | (Крюк) |