| Em thích ai biết lắng nghe và em ghét con trai lề mề
| Мне нравится, когда кто-то может слушать, и я ненавижу ленивых мальчиков.
|
| Tôi đã đến bên em chưa một lần chậm trễ
| Я пришел к тебе никогда не опаздывал
|
| Nàng nắm giữ tâm tư bao người và kể hết cho riêng mình tôi
| Она держит умы многих людей и рассказывает их мне одному
|
| Chuyện hai đứa lớn nhanh cắt thời gian trôi
| История двух взрослеющих, быстро сокращающих время
|
| Và tôi nghĩ đến trái tim em là ở đâu
| И я думаю, где твое сердце
|
| Anh cứ đi mãi lại quay về điểm đầu
| Вы продолжаете идти вперед и назад к началу
|
| Liệu em còn đắn đo, những đắn đo nào
| Вы все еще колеблетесь, какие-то колебания?
|
| Một người đứng ngó, một người lặng ngơ
| Один смотрит, другой молчит
|
| Nơi cuối phố ấy anh vẫn chờ
| В том конце улицы я все еще жду
|
| Người lặng im vẫn khiến anh nhung nhớ
| Молчаливые люди все еще заставляют меня скучать
|
| Đừng cho anh đi lang thang
| Не дай мне блуждать
|
| Lang tha lang thang mãi sâu trong con tim nàng
| Блуждающий навсегда глубоко в ее сердце
|
| Đừng cho anh đi lang thang
| Не дай мне блуждать
|
| Lang tha lang thang giữa cả trăm nghàn hình dáng
| Блуждая среди сотен тысяч форм
|
| Hãy nói rằng: em mong anh, em mong anh thật gần
| Скажи: я надеюсь на тебя, я желаю тебе закрыть
|
| Để anh ngừng đi lang thang
| Позвольте мне перестать блуждать
|
| Lang tha lang thang mãi sâu trong con tim nàng
| Блуждающий навсегда глубоко в ее сердце
|
| Lại một cuộc hẹn không có người thứ hai
| Еще одно свидание без второго человека
|
| Lại bị bao vây bởi những ánh nhìn thương hại
| Окруженный жалостливыми взглядами снова
|
| Đây là lần thứ mấy trong tuần rồi em ơi
| Это второй раз на этой неделе, моя дорогая
|
| Thấy bao quý khách gọi chẳng chịu trả lời
| Видя, сколько клиентов звонят и не отвечают
|
| Mới ngày hôm qua, ta còn rạng rỡ
| Еще вчера я был еще сияющим
|
| Vẫn hay chăm trong dòng tin nhắn dang dở
| Все еще занят незаконченными сообщениями
|
| Âm thanh khúc khích với lời nói bông đùa
| Звук хихиканья с шутками
|
| Vậy thì vì đâu mà câu chuyện bỗng lỡ
| Тогда почему история вдруг пропала?
|
| Cuộc đời mình cuốn lấy nhau như dây tơ hồng
| Наши жизни переплетены как красная нить
|
| Và dự rằng chuyện tình vẫn bấy lâu đã say trong lòng
| И ожидается, что история любви уже давно выпита в моем сердце
|
| Vì sao là ta cứ mãi loay hoay lòng vòng
| Почему мы продолжаем бродить
|
| (Cứ mãi loay hoay lòng vòng)
| (Продолжайте ерзать)
|
| Là một điều mà mình mãi chưa thể nói từng lời
| Это то, что я не могу сказать ни слова
|
| Vì là lần này lần tới em cứ đùa dỡn, với tình tôi
| Потому что в следующий раз ты просто поиграешь с моей любовью
|
| Đừng cho anh đi lang thang
| Не дай мне блуждать
|
| Lang tha lang thang mãi sâu trong con tim nàng
| Блуждающий навсегда глубоко в ее сердце
|
| Đừng cho anh đi lang thang
| Не дай мне блуждать
|
| Lang tha lang thang giữa cả trăm nghàn hình dáng
| Блуждая среди сотен тысяч форм
|
| Hãy nói rằng: em mong anh, em mong anh thật gần
| Скажи: я надеюсь на тебя, я желаю тебе закрыть
|
| Để anh ngừng đi lang thang
| Позвольте мне перестать блуждать
|
| Lang tha lang thang mãi sâu trong con tim nàng | Блуждающий навсегда глубоко в ее сердце |