| We go together
| Мы идем вместе
|
| In the city
| В городе
|
| Our memories
| Наши воспоминания
|
| Are killing me
| убивают меня
|
| Vậy nên là ta xa nhau từ từ được không
| Так что давай потихоньку, хорошо?
|
| Tim em đang vỡ ra, nước mắt thành sông
| Мое сердце разрывается, слезы реки
|
| We go together
| Мы идем вместе
|
| In the city
| В городе
|
| Biết là lần cuối nhưng mà cho em yêu nữa đi
| Я знаю, что это в последний раз, но позволь мне снова полюбить
|
| Ta buộc phải dừng và con tim cả hai rất suy
| Я был вынужден остановиться, и наши сердца были разбиты
|
| Nhưng em xin anh thêm một đêm nữa nhé
| Но я прошу дать тебе еще одну ночь
|
| Có những thứ mà ta đã từng trao nhau
| Есть вещи, которые мы когда-то дарили друг другу
|
| Người đời nghe thì bình thường
| Это нормально, когда люди слышат
|
| Nhưng với ta thì quá sâu
| Но для меня это слишком глубоко
|
| Oh baby
| О, детка
|
| Có thể thời thế đã sai
| Может быть, время было неправильным
|
| Nhưng với em anh là đúng
| Но для меня ты прав
|
| Đúng hết mặc kệ là ai
| Правильно, независимо от того, кто
|
| Ta đã cùng nhau có
| У нас было вместе
|
| Những kỉ niệm những ngày gắn bó
| Воспоминания о днях сближения
|
| Không thể thôi nhung nhớ, vì giờ con tim của em vẫn đang đập mạnh vì anh
| Не могу перестать скучать, потому что сейчас мое сердце все еще бьется для тебя
|
| Nên thêm một giây trao nhau tình yêu mà ta bỏ lỡ vì em không quên được ngay
| Давай подарим друг другу секунду любви, которую нам не хватает из-за того, что ты не можешь ее забыть.
|
| Tại sao mà em lại để trống con beat này quá dài
| Почему ты так долго оставлял этот бит пустым?
|
| Vì đó chính là khoảng trống trong thâm tâm mà em có
| Потому что это пустота в моем сердце, что у меня есть
|
| Có những thứ trong cuộc đời không thể nào lặp lại
| В жизни есть вещи, которые невозможно повторить
|
| Không thể tin được lần cuối nằm cạnh bên nhau là đêm đó
| Не могу поверить, что в последний раз мы были вместе той ночью
|
| Và giờ thì ta cách xa xa xa khỏi tầm với mà
| И теперь я далеко вне досягаемости
|
| Không thể gặp nhau lần cuối, không thể sống chung một mái nhà
| Не увидеть друг друга в последний раз, не жить под одной крышей
|
| Không thể nào mà vuốt ve và một cái ôm để an ủi nhau
| Невозможно, чтобы ласки и объятия утешали друг друга
|
| Ta đã bỏ lỡ quá nhiều và em công nhận là cuộc đời đau
| Я так много пропустил, и ты признаешь, что жизнь болит
|
| Và niềm đau đó thẩm thấu, trong con tim này
| И эта боль проникает в это сердце
|
| Bên trong em vỡ ra trăm ngàn mảnh không thể phơi bày
| Внутри ты сломал сотни тысяч осколков, которые нельзя разоблачить.
|
| Ta không đủ can đảm để thương nhau
| У нас нет мужества любить друг друга
|
| Nỗ lực cuối cùng không phải vì tình yêu mà là để quên nhau?
| Последнее усилие не для любви, а для того, чтобы забыть друг друга?
|
| Anh bảo ta xa nhau để giữ tình cảm này
| Он сказал нам держаться подальше друг от друга, чтобы сохранить эту любовь
|
| Có những thứ thật sự mình bó tay
| Есть вещи, от которых я действительно отказываюсь
|
| Nhưng em muốn sống chết vì thứ mình muốn vậy?
| Но ты хочешь жить и умереть за то, что хочешь?
|
| Em nguyện đi cùng anh mà chẳng cần đến đâu
| Я пойду с тобой, никуда не уходя
|
| Chỉ cần bên nhau là yên bình
| Просто быть вместе спокойно
|
| Mình đã luôn nói với nhau những điều như thế
| Мы всегда говорили такие вещи друг другу
|
| Nên xin anh đừng bước lùi
| Поэтому, пожалуйста, не отступай
|
| Đừng để tình yêu của ta chôn vùi
| Не позволяй моей любви похоронить
|
| We go together
| Мы идем вместе
|
| In the city
| В городе
|
| Our memories
| Наши воспоминания
|
| Are killing me
| убивают меня
|
| Vậy nên là ta xa nhau từ từ được không
| Так что давай потихоньку, хорошо?
|
| Tim em đang vỡ ra, nước mắt thành sông
| Мое сердце разрывается, слезы реки
|
| We go together
| Мы идем вместе
|
| In the city
| В городе
|
| Biết là lần cuối nhưng mà cho em yêu nữa đi
| Я знаю, что это в последний раз, но позволь мне снова полюбить
|
| Ta buộc phải dừng và con tim cả hai rất suy
| Я был вынужден остановиться, и наши сердца были разбиты
|
| Nhưng em xin anh thêm một đêm nữa nhé | Но я прошу дать тебе еще одну ночь |