| Thay vì hít drama em thích em thích hít mùi hương những đóa hoa
| Вместо того, чтобы вдыхать драму, мне нравится нюхать цветы
|
| Khi chẳng phải tăng ca em lên xe phóng đi thật xa
| Когда вам не нужно увеличивать скорость, садитесь в машину, уезжайте далеко
|
| Rồi những khi thấy yếu đuối u sầu và lỡ con tim có chút phai màu
| Затем, когда я чувствую слабость и меланхолию, и мое сердце немного угасает
|
| Chẳng sao đâu hít vào thở ra thật sâu
| Можно глубоко вдыхать и выдыхать
|
| HIEUTHUHAI:
| ХИЕУТХУХАЙ:
|
| Vô tư và bao lần điên
| Беззаботный и сумасшедший много раз
|
| Những hoài bảo và ước mơ thần tiên
| Сказочные сны и фантазии
|
| Nhưng tại sao mỗi khi ta lớn thì đó lại cần kiêng
| Но почему нам нужно воздерживаться каждый раз, когда мы взрослеем?
|
| Thức khuya, tuổi trẻ chuyến xe xa và quần jeans
| Не ложиться спать поздно, молодежь в автобусе далеко и в джинсах
|
| Những dự định cũng đã đóng bụi ở một phần yên
| Планы тоже пылятся в части седла
|
| Nhưng đâu là lần cuối anh và em không cần điểm đến ngày lang thang như là Đen
| Но когда в последний раз нам с тобой не нужна цель, чтобы бродить, как Блэк
|
| Không để đôi chân kia mọc rễ và già thêm
| Не позволяйте другим ногам укореняться и стареть
|
| Phóng xe honda vì ta sẽ đi cả đêm
| Управляй Хондой, потому что меня не будет всю ночь
|
| Vì nụ cười từng người đâu chỉ có phát tấm phiếu lúc cuối tháng
| Потому что улыбка каждого человека - это не только раздача голосов в конце месяца
|
| Và những lần deadline tới dí bắt thức tới sáng
| И сроки приходят, чтобы не ложиться спать до утра
|
| Mà còn là về đích với bó đuốc cố gắng cháy
| Это также о достижении финиша с факелом, пытающимся сжечь
|
| Mình cùng nhau biến mất với chiếc gắn máy
| Мы исчезли вместе с мотоциклом
|
| Anh chỉ muốn mình cùng nhau hít những thanh khiết
| Я просто хочу, чтобы мы вместе дышали чистотой
|
| Thở ra những lo âu để chắc sẽ không nhanh tiếc những khoảng khắc ta dành cho
| Выдохните тревоги, чтобы убедиться, что вы не скоро пожалеете о потраченных моментах.
|
| nhau
| вместе
|
| Đường còn xa và đôi tay mình cùng siết
| Дорога далека и наши руки сцеплены вместе
|
| Đã bao giờ đôi chân ta về MO đâu
| Наши ноги когда-нибудь возвращались в МО?
|
| HIEUTHUHAI:
| ХИЕУТХУХАЙ:
|
| Ngày đẹp đến như những con sóng xa
| Прекрасные дни приходят как далекие волны
|
| Mọi chuyện khó khăn cũng sẽ chóng qua
| Все сложное скоро пройдет
|
| Gạch những dòng ở trong bucket list, ngày xưa cùng ghi từng câu
| Вычеркните строки в списке желаний, в прошлом напишите каждое предложение вместе
|
| Nếu anh đóng vai hình sự, tuổi trẻ bị truy lùng mau
| Если вы играете преступную роль, за вашей молодежью быстро охотятся.
|
| Không còn là chung cư cũ hay cái giường chật hẹp
| Больше не старая квартира или узкая кровать
|
| Mà là đoạn đường thật đẹp khi ta đi cùng nhau
| Это красивая дорога, когда мы идем вместе
|
| Bật lên bài ca
| Включи песню
|
| Đi Trên con đường xa
| Отправляясь в дальнюю дорогу
|
| Ăn mừng và tự hào về những điều chúng ta vượt qua
| Празднуйте и гордитесь тем, что мы преодолели
|
| Không quên bao lần than
| Не забывайте, сколько раз
|
| Bao lần cho tâm tư này hao
| Сколько раз вы давали эту мысль?
|
| Nhưng đôi khi vòng xoáy cho ta một đêm đầy sao
| Но иногда вихрь дарит нам звездную ночь
|
| Nên ta phải tin một mai tương lai như là cha mình
| Поэтому я должен верить в будущее, как мой отец
|
| Vì mệt nhoài bao nhiêu ta luôn ta luôn còn gia đình
| Из-за того, как я устал, у меня всегда есть семья
|
| Nên Đêm Nay cùng nhau nâng ly trước khi vào đời lần nữa
| Итак, сегодня вечером давайте поднимем бокал вместе, прежде чем мы снова вернемся к жизни
|
| Phải tận hưởng hết khoảnh khắc dù cho người ta nhìn
| Должен наслаждаться моментом, даже если люди смотрят
|
| Nên là
| Должно быть
|
| Hít vào là quá khứ thở ra cả tương lai
| Вдыхая прошлое, выдыхая будущее
|
| Hít vào màn đêm tối thở ra là sương mai
| Дыши темной ночью, выдыхай утреннюю росу
|
| Hít vào những hoài nghi Không còn những áp lực
| Вдохните сомнения Нет больше давления
|
| Thở ra là tự hào sẵn sàng cho một chương 2
| Exhale с гордостью готов к главе 2
|
| Hít vào là quá khứ thở ra cả tương lai
| Вдыхая прошлое, выдыхая будущее
|
| Hít vào màn đêm tối thở ra là sương mai
| Дыши темной ночью, выдыхай утреннюю росу
|
| Hít vào những hoài nghi Không còn những áp lực
| Вдохните сомнения Нет больше давления
|
| Thở ra là tự hào sẵn sàng cho một chương 2
| Exhale с гордостью готов к главе 2
|
| Min:
| Мин:
|
| Thay vì hít drama em thích em thích hít mùi hương những đóa hoa
| Вместо того, чтобы вдыхать драму, мне нравится нюхать цветы
|
| Khi chẳng phải tăng ca em lên xe phóng đi thật xa
| Когда вам не нужно увеличивать скорость, садитесь в машину, уезжайте далеко
|
| Rồi những khi thấy yếu đuối u sầu và lỡ con tim có chút phai màu
| Затем, когда я чувствую слабость и меланхолию, и мое сердце немного угасает
|
| Chẳng sao đâu hít vào thở ra thật sâu
| Можно глубоко вдыхать и выдыхать
|
| Hít để thấy chúng ta đã làm rất tốt những tháng năm qua
| Вдохните, чтобы увидеть, как хорошо мы справились за эти годы
|
| Rồi chuyện gì đến sẽ đến
| Тогда произойдет то, что произойдет
|
| Và chuyện cũng đi như chưa có gì
| И история идет, как будто ничего не произошло
|
| Ooh ooh ooh
| ох ох ох
|
| Thở để thấy chúng ta có nhiều thử thách cần phải bước qua
| Вдохните, чтобы увидеть, что нам предстоит преодолеть много проблем
|
| Chẳng sao đâu
| Все нормально
|
| Hít vào Thở Ra thật sâu! | Вдох Глубокий выдох! |