| I just wanna chill with you tonight
| Я просто хочу расслабиться с тобой сегодня вечером
|
| And all the sorrow left behind uh oh
| И вся печаль осталась позади
|
| Sometimes I feel lost in the crowd
| Иногда я чувствую себя потерянным в толпе
|
| Life is full of ups and downs
| Жизнь полна взлетов и падений
|
| But it’s alright, I feel peaceful inside
| Но все в порядке, я чувствую себя спокойно внутри
|
| Em dạo này ổn không? | Ты в порядке в эти дни? |
| Còn đi làm ở công ty cũ
| До сих пор работает в старой компании
|
| Còn đi sớm về hôm mà đồng lương vẫn không khi đủ
| Еще рано ухожу, а зарплаты все равно не хватает
|
| Đồng nghiệp của em thế nào? | Как ваши коллеги? |
| Trong thang máy có chào với nhau?
| Приветствуете ли вы друг друга в лифте?
|
| Có nói qua nói lại, và những cuộc họp có đào bới nhau?
| Есть ли обмен мнениями, и встречи выкапывают друг друга?
|
| Sếp của em thế nào, dễ tính hay thường gắt gỏng?
| Как ваш начальник, спокойный или часто сварливый?
|
| Anh ta có thương nhân viên hay thường buông lời sắc mỏng?
| У него есть сотрудник или он часто говорит грубо?
|
| Em còn thiếu ngủ, trong những lần phải chạy deadline?
| Вам все еще не хватает сна, в то время как вы должны запустить крайний срок?
|
| Em quên ăn quên uống, quên cả việc chải lại tóc tai?
| Вы забыли поесть, забыли выпить, забыли причесаться?
|
| Những đôi giày cao gót chắc còn làm đau em
| Эти высокие каблуки, должно быть, все еще причиняют мне боль.
|
| Tiền bao nhiêu cho đủ, ai biết ngày sau em?
| На сколько хватит денег, кто знает на следующий день?
|
| Mắt em còn mỏi không 8 tiếng nhìn màn hình
| Мои глаза все еще устали 8 часов, глядя на экран
|
| Những tối đi về đơn độc, em thấy lòng mình lặng thinh?
| В одинокие вечера вы находите, что ваше сердце молчит?
|
| Và đừng để đời chỉ là những chuỗi ngày được chấm công
| И не позволяйте жизни быть просто серией рассчитанных дней
|
| Miệng cười như nắng hạ, nhưng trong lòng thì chớm đông
| Улыбнись, как летнее солнце, а в сердце ранняя зима
|
| Nếu mà mệt quá, giữa thành phố sống chồng lên nhau
| Если слишком устал, середина города живет друг над другом
|
| Cùng lắm thì mình về quê, mình nuôi cá và trồng thêm rau
| В лучшем случае я возвращаюсь в свой родной город, развожу рыбу и выращиваю больше овощей.
|
| Trời thả vạt nắng khiến đám tóc em hoe vàng
| Солнце отпустило солнце, сделав мои волосы светлыми
|
| Chiều nay đi giữa thành phố em bỗng thấy sao mơ màng
| Сегодня днем, гуляя посреди города, я вдруг увидел мечтательную звезду
|
| Tìm cho mình một không gian, bật bài nhạc làm em chill
| Найдите себе место, включите музыку, чтобы расслабиться
|
| Tâm hồn em, phiêu dạt theo áng mây bên trời
| Моя душа, дрейфующая с облаками в небе
|
| Trời thả vạt nắng khiến đám tóc em hoe vàng
| Солнце отпустило солнце, сделав мои волосы светлыми
|
| Chiều nay đi giữa thành phố em bỗng thấy sao mơ màng
| Сегодня днем, гуляя посреди города, я вдруг увидел мечтательную звезду
|
| Tìm cho mình một không gian, bật bài nhạc làm em chill
| Найдите себе место, включите музыку, чтобы расслабиться
|
| Tâm hồn em, phiêu dạt theo áng mây bên trời
| Моя душа, дрейфующая с облаками в небе
|
| Anh dạo này cũng bận nhiều, và cũng có thêm nhiều đêm diễn
| В последнее время я был занят, и у меня также было больше концертов
|
| Âm nhạc mở lối cuộc đời anh, như là ngọn hải đăng ở trên biển
| Музыка открывает мне путь в жизнь, как маяк в море.
|
| Anh được gặp những người nổi tiếng, trước giờ chỉ thấy trên tivi
| Я встречаюсь со знаменитостями, которых раньше видел только по телевизору.
|
| Gặp H’Hen Niê hoa hậu, gặp cả Sơn Tùng M-TP
| Познакомьтесь с мисс Х'Хен Ни, познакомьтесь с Сон Тунг М-ТП
|
| Đi hát vui lắm em, vì đồng âm của anh họ rất tuyệt
| Петь весело, потому что омоним моего кузена великолепен
|
| Bọn anh hát cùng nhau, khiến cho thanh xuân này như bất diệt
| Мы поем вместе, заставляя эту молодость казаться вечной
|
| Anh thấy mình không cô đơn, không áp lực nào buộc chân anh
| Я чувствую, что я не одинок, нет давления, чтобы заставить мои ноги
|
| Nhiều khi anh lên sân khấu mà dưới khán giả họ thuộc hơn anh
| Много раз, когда я выхожу на сцену, зрители знают лучше меня
|
| Anh cũng có những hợp đồng, những điều khoản mà anh phải dần quen
| У меня также есть контракты, условия, к которым я должен привыкнуть
|
| Anh cũng cần tiền, những dự án họ nói họ cần Đen
| Мне тоже нужны деньги, проекты говорят им нужен Блэк
|
| Và những con số, nặng tới mức đủ sức làm choáng mình
| И цифры, достаточно тяжелые, чтобы ошеломить меня.
|
| Nhưng em yên tâm, anh bán chất xám chứ chưa từng bán mình
| Но вы можете быть уверены, я продал свой мозг, но никогда не продавал себя
|
| Nhưng cũng có lúc mọi thứ không như là những gì ta muốn
| Но бывают случаи, когда все получается не так, как мы хотим
|
| Thế giới này vận hành theo cái cách luôn ghì ta xuống
| Этот мир работает таким образом, что всегда удерживает меня
|
| Nhưng mà mộng mơ anh nhiều như niêu cơm của Thạch Sanh
| Но мечтать о нем так же много, как рисоварка Тач Саня
|
| Ai muốn lấy cứ lấy, không thể nào mà sạch banh
| Кто хочет взять это, не может быть чистым
|
| Trời thả vạt nắng khiến đám tóc em hoe vàng
| Солнце отпустило солнце, сделав мои волосы светлыми
|
| Chiều nay đi giữa thành phố em bỗng thấy sao mơ màng
| Сегодня днем, гуляя посреди города, я вдруг увидел мечтательную звезду
|
| Tìm cho mình một không gian, bật bài nhạc làm em chill
| Найдите себе место, включите музыку, чтобы расслабиться
|
| Tâm hồn em, phiêu dạt theo áng mây bên trời
| Моя душа, дрейфующая с облаками в небе
|
| Trời thả vạt nắng khiến đám tóc em hoe vàng
| Солнце отпустило солнце, сделав мои волосы светлыми
|
| Chiều nay đi giữa thành phố em bỗng thấy sao mơ màng
| Сегодня днем, гуляя посреди города, я вдруг увидел мечтательную звезду
|
| Tìm cho mình một không gian, bật bài nhạc làm em chill
| Найдите себе место, включите музыку, чтобы расслабиться
|
| Tâm hồn em, phiêu dạt theo áng mây bên trời
| Моя душа, дрейфующая с облаками в небе
|
| Mình sướng hơn những người giàu nhỉ
| Я счастливее, чем богатые люди?
|
| Vầng trán mình chưa hề nhàu nhĩ
| Мой лоб никогда не морщинистый
|
| Dù chênh vênh như là cầu khỉ
| Хотя разрыв похож на мост обезьяны
|
| Đời sóng gió mình là tàu thuỷ
| Жизнь бурная, я корабль
|
| Vì một ngày còn sống, là một ngày đắm say
| Потому что день жив, это день страсти
|
| Ngày đẹp trời nhất, là ngày mình còn nắm tay
| Самый прекрасный день, это день, когда я все еще держусь за руки
|
| Mình sẽ không ngã, vì mình ngã họ hả hê
| Я не упаду, потому что я падаю, они злорадствуют
|
| Biển người cũng là biển, cho tụi mình tắm thoả thuê
| Море людей и есть море, давайте искупаемся
|
| Chúng ta sẽ không, là một ai trông giống họ
| Мы не будем кем-то, кто похож на них
|
| Sẽ không rỗng tuếch, như một cái chai trong đống lọ
| Не будет пустым, как бутылка в банке
|
| Sáng chúng ta làm, vì tờ bạc nhiều màu trong ví
| Делаем это утром, из-за разноцветной купюры в кошельке
|
| Đêm về ta chill, riêng mình một bầu không khí
| Та холодная ночь, своя атмосфера
|
| Vì tim ta còn trẻ, dù thân xác ta sẽ già
| Ибо мое сердце молодо, хотя мое тело будет старым
|
| Nhưng mà ta không ủ rũ, như là mấy con sẻ già
| Но я не капризный, как старые воробьи
|
| Chúng ta có những chiều vàng, dắt tay nhau lên đồi xa
| У нас есть золотые дни, рука об руку вверх по холму далеко
|
| Nắng khoác lên mình lớp áo, nheo mắt lại nhìn trời hoa
| Солнце надела слой одежды, щурясь на цветочное небо
|
| Và những đêm đen huyền dịu, cho tiếng lòng thêm dõng dạc
| И темные, темные ночи заставляют ваше сердце звучать громче
|
| Ta thấy nhau bằng tâm hồn, không cần nhìn bằng võng mạc
| Мы видим друг друга душой, а не сетчаткой
|
| Ta sẽ cố để có được những thứ mà ta chờ mong
| Я постараюсь получить то, что я жду
|
| Dưới ngọn đồi, căn nhà nhỏ, nhìn ra bờ sông
| Под холмом небольшой дом с видом на реку
|
| Vì anh chưa từng mơ ngày nào đó mình trở thành siêu sao
| Потому что я никогда не мечтал, что однажды стану суперзвездой.
|
| Từ ngày thơ bé anh đã muốn trở thành chưởng môn phái Tiêu Dao
| С детства хотел стать главой секты Тье Дао.
|
| Em ơi vui cười lên vì đời này ai không âu lo
| Детка, улыбнись, ведь в этой жизни кто не волнуется?
|
| Thôi băn khoăn ngày mai mệt nhoài hệt như con sâu đo
| Хватит беспокоиться о завтрашнем дне, как червь усталый
|
| Em đi ra ngoài kia tìm về vài chai Strongbow-oh
| Я вышел туда, чтобы найти несколько бутылок Strongbow-oh
|
| Đêm nay em cần chill, việc này để cho Đen Vâu lo!
| Сегодня вечером мне нужно расслабиться, пусть Блэк Вэу позаботится об этом!
|
| Trời thả vạt nắng khiến đám tóc em hoe vàng
| Солнце отпустило солнце, сделав мои волосы светлыми
|
| Chiều nay đi giữa thành phố em bỗng thấy sao mơ màng
| Сегодня днем, гуляя посреди города, я вдруг увидел мечтательную звезду
|
| Tìm cho mình một không gian, bật bài nhạc làm em chill
| Найдите себе место, включите музыку, чтобы расслабиться
|
| Tâm hồn em, phiêu dạt theo áng mây bên trời
| Моя душа, дрейфующая с облаками в небе
|
| Phiêu dạt theo áng mây bên trời
| Дрейфуя с облаками в небе
|
| Bài hát này đã có quảng cáo
| В этой песне есть реклама
|
| Không có tiền thì làm nhạc làm sao? | Если у вас нет денег, как вы можете заниматься музыкой? |