| Bao nhiêu lâu ta không gặp nhau
| Как давно мы не виделись?
|
| Bao nhiêu lâu ta không thấy nhau
| Как давно мы не виделись?
|
| Khi yêu em con tim đậm sâu
| Когда я люблю тебя, глубокое сердце
|
| Người vội vàng quên anh mất rồi
| Тот, кто поспешно забыл о нем
|
| Sao bên anh em luôn cố giấu
| Почему ты со мной всегда пытаешься спрятаться
|
| Làm lạnh lùng để rồi mất nhau
| Сделайте их холодными, а затем потеряйте друг друга
|
| Hai đôi ta quen được bao lâu
| Как давно мы знаем друг друга?
|
| Để tình yêu phai màu
| Пусть любовь исчезнет
|
| Kết thúc cuộc tình này chỉ còn lại mình anh thôi
| В конце этой любви остался только ты
|
| Có lẽ chẳng còn gì yêu nhau chi để làm thêm đau
| Может быть, больше нечего любить, чем причинять больше боли
|
| Thật quá khó để quên được em sao
| Так трудно забыть тебя, сао
|
| Cứ thấy nôn nao, nhớ đến cồn cào
| Каждый раз, когда меня тошнит, вспоминай грызущую
|
| Quên đi được em anh vui sao
| Забудь меня ты счастлив
|
| Vẫn nhớ vẫn nhớ hoài
| До сих пор помню, до сих пор помню
|
| Khi con tim anh mệt nhoài
| Когда мое сердце устало
|
| Tháng tháng ngày dài mong em trở lại
| Месяцы и дни, я надеюсь, ты вернешься
|
| Nếu muốn ta phải chia ly
| Если вы хотите, чтобы мы расстались
|
| Chấm hết làm gì, níu kéo được gì
| Ничего не делай, ничего не держи
|
| Ta nên lờ nhau thêm những phút
| Мы должны игнорировать друг друга еще несколько минут
|
| Có lẽ sẽ giúp được cho hai ta không chờ đợi
| Может быть, это поможет нам, не ждите
|
| Dứt khoát một lời, không ai phải buồn
| Определенно слово, никто не должен грустить
|
| Nói thì nói anh đã nói hết lời
| Скажи это, ты сказал все это
|
| Cảm xúc cho nhau
| Чувства друг к другу
|
| Chắc cũng đã hết thời
| Это, вероятно, вне времени
|
| Vị ngọt môi em
| Сладкий вкус твоих губ
|
| Giờ nói chung là đắng
| Сейчас вообще горько
|
| Vậy không quan tâm
| Так что все равно
|
| Có phải chăng là đúng
| Это правда?
|
| Em trap anh, anh trap too
| Я ловлю меня, я тоже ловлю
|
| Xin lỗi em vì hai ta khác gout
| Извините за две разные подагры
|
| Giả dối chua ngoa
| Кислая ложь
|
| Là bản chất của em
| Моя природа
|
| Nghe mùi vật chất
| Услышьте запах материи
|
| Baby tự khắc bu
| Самодельный детский бу
|
| Bởi đã quá khó để mỉm cười
| Потому что так трудно улыбаться
|
| Từ ánh mắt đến đôi môi
| От глаз к губам
|
| Khi mà đôi bàn tay người
| Когда человеческие руки
|
| Nay xa anh thật rồi
| Теперь это реально
|
| Những khoảnh khắc từng
| Моменты, которые были раньше
|
| Trao về nhau đậm sâu
| Дарите друг другу глубоко
|
| Cách mấy cũng trôi tuột
| Как бы вы ни пошли, это прошло
|
| Theo cơn mưa cuốn trôi
| С дождем, смытым
|
| Chẳng qua chưa muốn thôi
| я просто не хочу
|
| Baby I’m not your toy
| Детка, я не твоя игрушка
|
| Em play anh như là game
| Эм, сыграй со мной, как в игре
|
| Là game là game này
| игра это игра
|
| Yeah
| Ага
|
| Vẫn luôn là em là em
| Это всегда я, я это я
|
| Là em là em đấy
| Это я, это я
|
| Em play anh như là game
| Эм, сыграй со мной, как в игре
|
| Này game này game này game này
| эта игра эта игра эта игра
|
| Yeah
| Ага
|
| Vẫn luôn là em là em
| Это всегда я, я это я
|
| Là em là em đấy
| Это я, это я
|
| Ngày xa nhau em đã nói với anh
| На днях я сказал тебе
|
| Là em đau trong lòng
| Это у меня болит сердце
|
| Nhưng mà lòng bàn tay
| Но ладонь
|
| Tuy tuổi tí nhưng anh lại tuổi thân
| Хотя он молод, он все еще стар
|
| Em thích trai tuổi rồng
| Мне нравятся мальчики эпохи драконов
|
| Và cả rồng vàng cây
| И золотой древесный дракон
|
| Yey
| Эй
|
| Yasuo anh đi mid
| Ясуо, ты идешь в середине
|
| Nhưng em lỡ phụ farm
| Но я скучаю по ферме
|
| Trăm phần trăm phụ nữ
| Сто процентов женщин
|
| Sao em nỡ phụ nam
| Почему ты должен быть мужчиной
|
| Em vào vai nữ chính
| я играю главную женскую роль
|
| Nên em cần nam phụ
| Так что мне нужен помощник мужского пола
|
| Anh đảm nhiệm vai nam chính
| Он берет на себя главную мужскую роль
|
| Nay hóa thành phàm phu
| Теперь превратился в мирское
|
| Thật quá khó để quên được em sao
| Так трудно забыть тебя, сао
|
| Cứ thấy nôn nao, nhớ đến cồn cào
| Каждый раз, когда меня тошнит, вспоминай грызущую
|
| Quên đi được em anh vui sao
| Забудь меня ты счастлив
|
| Vẫn nhớ vẫn nhớ hoài
| До сих пор помню, до сих пор помню
|
| Khi con tim anh mệt nhoài
| Когда мое сердце устало
|
| Tháng tháng ngày dài mong em trở lại
| Месяцы и дни, я надеюсь, ты вернешься
|
| Nếu muốn ta phải chia ly
| Если вы хотите, чтобы мы расстались
|
| Chấm hết làm gì, níu kéo được gì
| Ничего не делай, ничего не держи
|
| Ta nên lờ nhau thêm những phút
| Мы должны игнорировать друг друга еще несколько минут
|
| Có lẽ sẽ giúp được cho hai ta không chờ đợi
| Может быть, это поможет нам, не ждите
|
| Dứt khoát một lời, không ai phải buồn
| Определенно слово, никто не должен грустить
|
| Yeah ain’t nobody
| Да никто
|
| Chẳng cần nói một lời nữa
| Нет необходимости говорить другое слово
|
| Cho anh mãi xa xa
| Дай мне навсегда ха
|
| Yeah I’m gone crazy
| Да я сошел с ума
|
| Gọi cuộc tình mình là trailer
| Назови мою любовь трейлером
|
| Vì nó quá ngắn
| Потому что это слишком коротко
|
| Như là Mr. | Как г. |
| T anh
| Tnh
|
| Hỏi em «muốn ăn gì?
| Спросите меня «что ты хочешь съесть?
|
| Nếu m nói là friend anh
| Если я скажу, что я твой друг
|
| Thì em cứ mần đi
| Тогда я просто пойду
|
| Vì giờ này chẳng còn gì
| Потому что теперь ничего не осталось
|
| Gọi là feeling
| Называется чувство
|
| Nên cứ đưa hai tay của em lên ciling
| Так что просто положите руки на потолок
|
| And fill up on that Hennessy
| И наполниться этим Хеннесси
|
| Thật quá khó để quên được em sao
| Так трудно забыть тебя, сао
|
| Cứ thấy nôn nao, nhớ đến cồn cào
| Каждый раз, когда меня тошнит, вспоминай грызущую
|
| Quên đi được em anh vui sao
| Забудь меня ты счастлив
|
| Vẫn nhớ vẫn nhớ hoài
| До сих пор помню, до сих пор помню
|
| Khi con tim anh mệt nhoài
| Когда мое сердце устало
|
| Tháng tháng ngày dài mong em trở lại
| Месяцы и дни, я надеюсь, ты вернешься
|
| Nếu muốn ta phải chia ly
| Если вы хотите, чтобы мы расстались
|
| Chấm hết làm gì, níu kéo được gì
| Ничего не делай, ничего не держи
|
| Ta nên lờ nhau thêm những phút
| Мы должны игнорировать друг друга еще несколько минут
|
| Có lẽ sẽ giúp được cho hai ta không chờ đợi
| Может быть, это поможет нам, не ждите
|
| Dứt khoát một lời, không ai phải buồn | Определенно слово, никто не должен грустить |