| Thuở ấy xa xưa có một nàng một nàng thiếu nữ
| Жили-были девочка и девочка
|
| Một đóa hoa hồng tình phơi phới tuổi mới trăng tròn
| Роза любви расцветает в полнолуние нового года
|
| Cuộc đời hồng nhan cay và đắng thôi thì lắm trái ngang
| Жизнь такая горькая и горькая, она совсем наоборот
|
| Bao nhiêu trai làng yêu nàng
| Сколько мальчишек в деревне ее любят
|
| Đi theo xin nàng tim vàng, nàng vẫn không màng
| Следуйте за ней и попросите ее золотое сердце, ей все равно
|
| Thi ơi, Thi ơi, Thi biết biết không Thi?
| Ти, Ти, Ти, ты знаешь Ти?
|
| Khi con tim yêu đương là sống với đau thương
| Когда сердце любит жить с болью
|
| Khi con tim yêu đương là chết với u sầu
| Когда сердце любит, это умереть от печали
|
| Thì Thi đã biết cớ sao Thi buồn
| Тогда Ти знала, почему она была грустной
|
| Biết yêu là thương đau mà sao em vẫn đâm đầu
| Зная, что любовь болезненна, почему ты все еще пронзаешь свою голову?
|
| Bức tranh ngày xưa sao giờ đây đến cả trăm màu cũng chẳng
| Картинка в прошлом даже не сто цветов теперь
|
| giống nhau
| тем же
|
| Thôi anh chơi con flow, trên con beat mang giai điệu u sầu
| Ну, я играю флоу, в такт меланхоличная мелодия
|
| Họ từng nói là em đã rất ngu ngốc? | Они сказали, что я дурак? |
| (no)
| (нет)
|
| Xong xem câu chuyện đó như là bài học? | Вы видите в этой истории урок? |
| (yes)
| (да)
|
| Kết cục câu chuyện luôn là những tiếng khóc (always)
| Конец истории всегда плачет (всегда)
|
| Và hành phúc sẽ luôn là thứ ta cần phải chắt lọc
| И счастье всегда будет тем, что нам нужно фильтровать
|
| Nhưng họ đâu hề biết em đã hết mình vì yêu rồi
| Но они не знают, что я отдал все ради любви
|
| Có một người cạnh bên and make thing feel right
| Имейте человека рядом с собой и делайте все правильно
|
| Cả trăm người theo nhưng em chỉ chọn một
| Сотни подписчиков, но я выбираю только одного
|
| Vì chỉ em hiểu rõ lòng mình sẽ yêu ai | Потому что только ты понимаешь, кого полюбит твое сердце |
| Em đã sống vì em, mặc cho người ta, vẫn đang ngoài kia chẳng
| Я жил для себя, несмотря на людей, все еще там
|
| buông một giây nhìn ngó về em dèm pha lời ra lời vào
| на секунду взгляните на свои словаслова в
|
| Ôm những lý tưởng lớn tình yêu là thứ sẽ nuôi hạnh phúc ngày
| Любовь к великим идеалам — это то, что будет питать счастье каждый день.
|
| to dần hơn và là món quà đặc biệt đời ta mời chào (chỉ là)
| становится больше и особенный подарок в моей жизни приветствуется (просто)
|
| Xui thay mộng mơ em từng mong nay đã vỡ rồi
| К сожалению, моя мечта была разбита
|
| Chiếc ghế tình yêu khắc nghiệt kia em đã lỡ ngồi
| Это суровое любовное кресло, по которому я скучал
|
| Vẫn như ngày xưa m chẳng than với ai nửa lời
| Как и в старые добрые времена, я никому и полслова не жаловался
|
| Kết thúc mọi thứ, chỉ mình em với em giữa đời
| Конец всему, только ты с тобой посреди жизни
|
| Thi ơi, Thi ơi, Thi biết biết không Thi?
| Ти, Ти, Ти, ты знаешь Ти?
|
| Khi con tim yêu đương là sống với đau thương
| Когда сердце любит жить с болью
|
| Khi con tim yêu đương là chết với u sầu
| Когда сердце любит, это умереть от печали
|
| Thì Thi đã biết cớ sao Thi buồn | Тогда Ти знала, почему она была грустной |