| Trái tim biển lớn, trái tim dịu dàng
| Большое морское сердце, нежное сердце
|
| Cùng hát lên cho đời nhẹ nhàng tươi sáng
| Давайте петь вместе за светлую и яркую жизнь
|
| Giấc mơ biển lớn, giấc mơ dịu dàng
| Большой морской сон, нежный сон
|
| Dành cho anh và cho chúng ta
| Для вас и для нас
|
| Mình cùng nắm tay nhau qua những khó khăn
| Мы держимся за руки вместе через трудности
|
| Dẫu lắm gian nan
| Хотя это трудно
|
| Dẫu lắm gập ghềnh phía trước
| Хотя впереди очень ухабистой
|
| Khát khao được cho đời
| Тоска по жизни
|
| Được yêu đời
| Любимая жизнь
|
| Cống hiến dốc sức đến muôn nơi
| Прилагая усилия везде
|
| Và khát khao được bên người
| И желание быть с тобой
|
| Là khi biết rằng
| Зная, что
|
| Yêu thương kia lâu nay vẫn cháy trong tôi
| Что любовь во мне давно горит
|
| Trái tim vàng son
| Золотое сердце
|
| Chuyến xe chở những ước mơ ngọt ngào
| Поездка, несущая сладкие сны
|
| Cùng bước lên đây nào mình cùng lăn bánh
| Давайте подойдем сюда, давайте вместе
|
| Chắp thêm đôi cánh để ta bay xa
| Наденьте больше крыльев, чтобы мы могли улететь
|
| Thật là xa và xa mãi xa
| Это так далеко и так далеко
|
| Mình cùng nắm tay nhau qua những khó khăn
| Мы держимся за руки вместе через трудности
|
| Dẫu lắm gian nan
| Хотя это трудно
|
| (Dẫu lắm gian nan)
| (Хоть это и тяжело)
|
| Dẫu lắm gập ghềnh phía trước
| Хотя впереди очень ухабистой
|
| Khát khao được cho đời, ha
| Тоска по жизни, ха
|
| Được yêu đời
| Любимая жизнь
|
| Cống hiến dốc sức đến muôn nơi
| Прилагая усилия везде
|
| Và khát khao được bên người
| И желание быть с тобой
|
| Là khi biết rằng
| Зная, что
|
| Yêu thương kia lâu nay vẫn cháy trong tôi
| Что любовь во мне давно горит
|
| Trái tim vàng son
| Золотое сердце
|
| Òn-òn-on-ón-on
| н-на-на-на-на
|
| Òn-òn-on-ón-on
| н-на-на-на-на
|
| Là-là-la-lá-la-lá-la-la
| Есть-есть-ла-ла-ла-ла-ла
|
| (Wow!)
| (Ух ты!)
|
| Trái tim vàng son
| Золотое сердце
|
| Òn-òn-on-ón-on
| н-на-на-на-на
|
| Òn-òn-on-ón-on
| н-на-на-на-на
|
| Yêu thương kia lâu nay vẫn cháy trong tôi
| Что любовь во мне давно горит
|
| Mình cùng nắm tay nhau qua những khó khăn
| Мы держимся за руки вместе через трудности
|
| Dẫu lắm gian nan
| Хотя это трудно
|
| Dẫu lắm gập ghềnh phía trước
| Хотя впереди очень ухабистой
|
| Yeah
| Ага
|
| Khát khao được cho đời
| Тоска по жизни
|
| Được yêu đời
| Любимая жизнь
|
| Cống hiến dốc sức đến muôn nơi
| Прилагая усилия везде
|
| Và khát khao được bên người
| И желание быть с тобой
|
| Là khi biết rằng
| Зная, что
|
| Yêu thương kia lâu nay vẫn cháy trong tôi
| Что любовь во мне давно горит
|
| Trái tim vàng son
| Золотое сердце
|
| Òn-òn-on-ón-on
| н-на-на-на-на
|
| Òn-òn-on-ón-on
| н-на-на-на-на
|
| Yêu thương kia lâu nay vẫn cháy trong tôi
| Что любовь во мне давно горит
|
| Trái tim vàng son
| Золотое сердце
|
| Òn-òn-on-ón-on
| н-на-на-на-на
|
| Òn-òn-on-ón-on
| н-на-на-на-на
|
| Yêu thương kia lâu nay vẫn cháy trong tôi
| Что любовь во мне давно горит
|
| Trái tim vàng son | Золотое сердце |