| Lại mà nghe bài hát cho em, xin đừng trách anh không hát hay
| Послушай песню для меня еще раз, пожалуйста, не обвиняй меня в том, что я плохо пою
|
| Đừng trách anh không khéo tay chơi đàn vì thật ra lâu không hát cho em
| Не вини меня в том, что я плохо играю на фортепиано, потому что я давно не пел для тебя.
|
| Lâu không hát cho hai chúng ta, những thứ không ai nói ra anh sợ quên
| Давно не поем для нас двоих, то, что никто не сказал, я боюсь забыть
|
| Nhận lời thơ anh viết cho em viết cho những tháng ngày ham chơi
| Получите лирику, которую я написал для вас, написанную для игривых дней
|
| Em bước theo anh khắp nơi trong nhà để cùng ngân nga bài hát cho nhau
| Я иду за тобой по дому, чтобы напевать песни друг другу
|
| Hát cho những tháng ngày khó khăn, em biết đi tìm thức ăn cho cả hai
| Поя в трудные дни, я знаю, как найти пищу для обоих
|
| Và anh biết em biết anh vốn không thiết gì viết thêm tình ca
| И я знаю, ты знаешь, что мне не нужно больше писать песни о любви
|
| Chỉ tội làm vương vấn nhau, có lợi gì cho lúc sau
| Просто преступление перепутать друг друга, какая польза в будущем?
|
| Khi anh đi miết anh biết giờ có cần thiết nữa đâu một tình ca
| Когда я уйду, я знаю, что мне больше не нужна песня о любви
|
| Nhưng nếu tương lai đường có chia hai còn nhớ lấy phút giây
| Но если дорога разделится в будущем, все равно помни момент
|
| Anh đã chán phải mua bình an mà bán thời gian viết tình ca
| Я устал покупать мир и продавать песни о любви
|
| Chỉ tội làm mong nhớ thêm, đâu là lời ru mỗi đêm
| Это просто преступление, чтобы вы скучали по нему больше, что такое колыбельная каждую ночь
|
| Vì điều buồn nhất khi thất tình bất bình mất đi tất cả tình ca
| Потому что самое печальное - это потерять любовь и недовольство потерять все песни о любви
|
| Nhưng nếu mai sau mình có xa nhau còn nhớ lấy phút giây
| Но если мы далеко в будущем, все равно помним момент
|
| Em lại gần đây anh hát cho nghe, hát cho những đêm đông khó khăn
| Ты приходи сюда, я пою для тебя, пою для трудных зимних ночей
|
| Em đến bên ai đắp chăn mà ngủ quên
| Я пошел к тому, кто накрыл одеялом и проспал
|
| Hát cho những đêm đông khó khăn
| Пение для трудных зимних ночей
|
| Em đến bên ai đắp chăn mà ngủ quên | Я пошел к тому, кто накрыл одеялом и проспал |