| Về nơi bình yên, qua mau bao tháng ngày
| Вернуться в мирное место, так много дней прошло быстро
|
| Phiêu du giữa núi đồi, trong tim khát khao còn mang
| Приключение между горами и холмами, в сердце тоска все еще несет
|
| Nơi bàn tay, ta say nơi chốn này
| В руке, та сказать это место
|
| Nhiều điều chưa tỏ bày, mong cho ước mơ được bay hơn làn mây
| Многое не сказано, надежда, что мечты могут летать выше облаков
|
| Kiếp phong trần níu kéo bước chân chàng trai
| Жизнь в потолке цепляется за шаги мальчика
|
| Nợ sông núi hữu tình, bao nhiêu nơi còn xót lại
| Задолженность перед реками и горами, сколько мест осталось
|
| Thương cho chí tang bồng, bao lâu nay ta chưa dứt
| Прости за траур, как долго мы не останавливались
|
| Điệp khúc được mất lại vang, cho tâm can ta trót dại
| Хор потерянных и потерянных звучит для наших сердец
|
| Vì sao đời ta lại mắc kẹt giữa nơi đây?
| Почему наша жизнь застряла на этом месте?
|
| Tiếng bàn phím gõ, vô vị buổi trưa nay
| Звук набора текста на клавиатуре, безвкусный сегодня днем
|
| Cảm nhận rõ từng nút áo, dường như quá ngột ngạt
| Четко прочувствуйте каждую кнопку, кажется слишком душно
|
| Thèm tự do như là cơn mưa rơi nhưng chẳng có lấy một hạt
| Стремление к свободе, как дождь, но ни капли
|
| Ta không muốn phải sống, chỉ vì đồng lương vào mỗi tháng
| Я не хочу жить, только на зарплату каждый месяц
|
| Sấp tài liệu, đặt cạnh màn hình, vừa mới nhìn vào thôi đã chán
| Сложите документ, положите рядом с экраном, просто смотреть на него скучно
|
| Dăm ba con chữ nhỏ, bỏ cả thanh xuân ta chả đáng
| Несколько слов маленькими буквами, расставаться с молодостью не стоит
|
| Ta ước mình là một chú chim nhỏ, hót vang bầu trời vào buổi sáng
| Хотел бы я быть маленькой птичкой, поющей в небо по утрам
|
| Mơ ước nhiều, thứ ta có được đã là bao
| Много мечтаем, что у нас есть
|
| Tiền tài cùng danh vọng, hóa mồ hôi làm phai màu áo
| Деньги и слава, преврати пот в цвет рубашки
|
| Thứ ta cần là bên mẹ già, bữa ăn ngon dù rau và cháo
| Что нам нужно, так это старая мамина сторона, вкусная еда, хотя овощи и каша
|
| Ta đâu cần hải vị sơn hào, phải đeo mặt nạ để đổi hồng bao | Мне не нужен вкус гор, я должен носить маску, чтобы сменить красный мешок |
| Đưa nhau đi về nơi
| Возьмите друг друга на место
|
| Nơi đóa hoa ta ca vang lừng trời
| Где цветок така в небе
|
| Những nỗi đau, chơi vơi những miệt mài
| Боль, играющая с тяжелой работой
|
| Bỏ lại đằng sau, trang giấy phai
| Оставляя позади, страница исчезает
|
| Nơi đây không ngày mai
| Это место не завтра
|
| Chôn khát khao ta bao tháng năm dài
| Похорони мою тоску, долгие годы
|
| Ánh dương nơi em mang lại những giấc mơ dài
| Ваше солнце приносит долгие сны
|
| Buổi sáng này ta không cần phải đến công ty
| Сегодня утром мне не нужно идти на работу
|
| Bao tháng ngày, giờ đôi chân mỏi bước không đi
| Сколько дней, теперь мои ноги устали и не могу ходить
|
| Thân xác này, đã mệt mỏi khi phải trao đi
| Это тело устало его отдавать
|
| Trong khi, ta cần phải nén bao nỗi buồn kia ở sau mi
| Пока мне нужно оставить всю печаль позади тебя
|
| Ta vội vàng, quên mình đang sống, với thân xác đang bị chi phối
| Я мчусь, забывая, что я жив, над моим телом доминируют
|
| Những câu chuyện rõ ràng trước mắt, nhưng mà người đời họ ít khi nói
| Истории ясны у них на глазах, но о них редко говорят
|
| Khoác lên mình vỏ bọc tạm, để che đi bản chất gian dối
| Наденьте временное покрытие, чтобы скрыть лживую природу
|
| Họ sẵn sàng biến thành thú hoang, cắn xe đồng loại khi bụng đang đói
| Они готовы превращаться в диких животных, кусать своих собратьев, когда голодны.
|
| Nên ta thà vứt bỏ hết, trở về nhà cùng với hàng rau, hàng cây
| Так что я бы предпочел все это выбросить, вернуться домой с овощами и деревьями
|
| Đóm lửa nhỏ, khói bếp, cánh diều trôi theo làn mây
| Небольшой огонь, кухонный дым, воздушный змей, парящий в облаках
|
| Ta ung dung tự tại, đơn sơ cùng đôi bàn tay
| Почувствуйте свободу и простоту своими руками
|
| Cảm nhận theo từng nốt thăng trầm, bản nhạc đời ta lại hay
| Чувствуя каждую ноту взлетов и падений, музыка нашей жизни хороша
|
| Ta chỉ muốn sống, cuộc đời đơn giản, không cần phải hơn thua
| Я просто хочу жить, простой жизнью, не нужно ни выигрывать, ни проигрывать.
|
| Một kiếp người, cát bụi sao lại phải ganh đua
| Почему в человеческой жизни должны конкурировать песок и пыль?
|
| Ta chấp nhận dại khờ, chẳng tìm đến chốn lao xao | Я принимаю глупость, не ищу неприятностей |
| Còn hơn phải sống với những lần gặp gỡ xong rồi lại lướt qua nhau
| Лучше, чем жить встречами, а потом передавать друг друга
|
| Đưa nhau đi về nơi
| Возьмите друг друга на место
|
| Nơi đóa hoa ta ca vang lừng trời
| Где цветок така в небе
|
| Những nỗi đau, chơi vơi những miệt mài
| Боль, играющая с тяжелой работой
|
| Bỏ lại đằng sau, trang giấy phai
| Оставляя позади, страница исчезает
|
| Nơi đây không ngày mai
| Это место не завтра
|
| Chôn khát khao ta bao tháng năm dài
| Похорони мою тоску, долгие годы
|
| Ánh dương nơi em mang lại những giấc mơ dài | Ваше солнце приносит долгие сны |