| 1…2…3…4…như trò trốn tìm
| 1…2…3…4…как в прятки
|
| Ai giấu đi mất những ngày mộng mơ
| Кто спрятал мечтательные дни
|
| Để buồn mãi vương trên đôi mắt huyền
| Печалиться вечно на загадочных глазах
|
| Đêm dài trăn trở bóng hình nàng thơ
| Долгая ночь, обдумывая силуэт музы
|
| 4…3…2…1…như trò trốn tìm
| 4…3…2…1…как в прятки
|
| Lâu rồi chẳng thấy bóng hình nàng thơ
| Давно не виделись с музой
|
| Buồn ơi sao mãi vương đôi mắt huyền
| Так грустно, почему у тебя всегда загадочные глаза
|
| Ai giấu đi mất những ngày mộng mơ
| Кто спрятал мечтательные дни
|
| Đưa em trở về cổ điển trở về với mộng mơ
| Верните меня к классике, к мечте
|
| Trở về với khi cửa lòng mình vẫn còn rộng mở
| Вернись, когда дверь моего сердца все еще открыта
|
| Trở về với những ngày tháng mình vẫn còn ngây ngô
| Назад к тем дням, когда я был еще наивен
|
| Và đó là khi thanh xuân còn tươi như ngọn cỏ
| И тогда молодость свежа как травинка
|
| Anh muốn là anh như ngày trước
| Я хочу быть собой, как раньше
|
| Muốn được gieo mình cùng biển cả xanh đầy nước
| Я хочу погрузиться в синее море, полное воды
|
| Tận hưởng làn thuốc cùng đám bạn và lon bia
| Наслаждаясь медициной с друзьями и банками пива
|
| Chứ không phải những vết thương làm cho mình bị trầy xước
| Не раны, которые заставляют меня чесаться
|
| Vì đời mình là mơ, đâu cần thiết phải sang giàu
| Поскольку моя жизнь — это сон, мне не нужно быть богатым.
|
| Nằm trong hộp gỗ, tiền cũng đâu thể mang vào
| Лежит в деревянном ящике, деньги не вносишь
|
| Đừng quá quan trọng thứ được gọi là hóa đơn
| Не принимайте слишком серьезно то, что называется счетом.
|
| Quyển sách sáu mươi năm chẳng biết kết ở trang nào
| Книга шестидесяти лет не знает, где закончиться
|
| Nhiều khi anh ước mình có thế hóa thành đàn kiến
| Иногда мне хочется превратиться в муравьев
|
| Kiếm ăn cùng nhau chẳng cần núp sau bàn phím
| Ешьте вместе, не прячась за клавиатуру
|
| Xã hội đương thời càng ít chỗ cho màu tím
| В современном обществе все меньше и меньше места для фиолетового
|
| Chính vì thế mà người như anh ở trên đời lại càng hiếm | Вот почему такие люди, как ты, редкость в мире |
| 1…2…3…4…như trò trốn tìm
| 1…2…3…4…как в прятки
|
| Ai giấu đi mất những ngày mộng mơ
| Кто спрятал мечтательные дни
|
| Để buồn mãi vương trên đôi mắt huyền
| Печалиться вечно на загадочных глазах
|
| Đêm dài trăn trở bóng hình nàng thơ
| Долгая ночь, обдумывая силуэт музы
|
| 4…3…2…1…như trò trốn tìm
| 4…3…2…1…как в прятки
|
| Lâu rồi chẳng thấy bóng hình nàng thơ
| Давно не виделись с музой
|
| Buồn ơi sao mãi vương đôi mắt huyền
| Так грустно, почему у тебя всегда загадочные глаза
|
| Ai giấu đi mất những ngày mộng mơ
| Кто спрятал мечтательные дни
|
| Thả hồn mình nằm trên đồng cỏ, ưu phiền để cánh diều mang đi
| Бросай душу лежащую на лугу, твои печали уносит воздушный змей
|
| Ly café nơi quán cóc nhỏ, ánh trăng soi cả đoạn đường ta đi
| Ly café в маленьком магазине жаб, лунный свет освещает всю дорогу, по которой мы идем
|
| Có bao lâu mà cứ hững hờ, đừng để đời trở thành cái cớ
| Как долго ты остаешься равнодушным, не позволяешь жизни стать оправданием?
|
| Lần sau cuối mình viết thư tay, đã từ bao giờ liệu còn có nhớ
| Когда я в последний раз писал рукописное письмо, ты еще помнишь?
|
| Và em, ngắm mình trong gương một lần nữa mà xem
| А ты, посмотри на себя в зеркало еще раз
|
| Xem người đứng đó liệu có phải là em?
| Посмотрите, не я ли стоящий там человек?
|
| Đôi mắt kiêu sa, từ khi nào đã bay mất
| Гордые глаза, с каких пор они улетели
|
| Chỉ còn lại những vết thâm quầng do ít khi nào được say giấc
| Остаются только темные круги из-за редкого сна
|
| Nắng chiều buồn phủ kín, dáng ai về giờ tan ca
| Полуденное солнце полно печали, кто вернется к работе в конце дня
|
| Từng đôi chim về tổ, có vài con lượn ngang nhà
| Одна за другой птицы возвращались в свои гнезда, некоторые из них зависли над домом.
|
| Đôi bàn tay mệt mỏi chỉ trực chờ được dang ra
| Усталые руки так и ждут, чтобы их протянули
|
| Ôm vào lòng mình những bình yên cùng với nụ cười đầy chan hòa
| Примите мир в своем сердце с улыбкой, полной мира
|
| Mộng mơ là những ngày không sầu trên mi mắt
| Сны - это дни без печали на веках
|
| Chẳng cần phải lo chuyến xe cuối cùng đi mất
| Не нужно беспокоиться о поезде, который в конечном итоге уходит
|
| Ta khép lại mọi thứ, sống cuộc đời không quy tắc | Я закрываю все, живу без правил |
| Đi cùng nhau tìm đến một nơi chỉ có tiếng cười là duy nhất
| Пойдем вместе, чтобы найти место, где есть только смех
|
| 1…2…3…4…như trò trốn tìm
| 1…2…3…4…как в прятки
|
| Ai giấu đi mất những ngày mộng mơ
| Кто спрятал мечтательные дни
|
| Để buồn mãi vương trên đôi mắt huyền
| Печалиться вечно на загадочных глазах
|
| Đêm dài trăn trở bóng hình nàng thơ | Долгая ночь, обдумывая силуэт музы |