| Calling out sassy
| Вызов нахальный
|
| Shout out to all my ladies
| Привет всем моим дамам
|
| Ngày gọi tia nắng lóng lánh qua hàng mi
| День зовет лучик солнца сквозь твои ресницы
|
| Nhớ thời con nít thích Khởi My, Hoàng Phi
| Помните, когда я был ребенком, мне нравились Khoi My, Hoang Phi
|
| Gương mặt xinh xắn, nụ cười ngây ngất ngây ngất vì
| Красивое лицо, восторженная улыбка, потому что
|
| Chỉ cần nháy mắt thôi cũng đã đủ khiến bao chàng si
| Достаточно просто моргнуть, чтобы заставить многих мужчин упасть
|
| Em thích vui thích hát ca thích ngắm nhìn mình ở trong gương
| Я люблю наслаждаться пением, люблю смотреть на себя в зеркало
|
| Gương kia ngự ở trên tường người đẹp như mị ai mà không thương
| Это зеркало на стене, кто не любит такую красивую, как я
|
| Con gái mà vừa THÔNG THÁI vừa THÔNG MINH là lẽ THÔNG THƯỜNG
| Здравый смысл для девушки быть и Мудрой, и УМНОЙ
|
| Không đẹp chỉ vì BỀ NGOÀI mà vẻ đẹp là từ TRONG XƯƠNG
| Красота не только снаружи, а красота внутри
|
| Babe, do i love you? | Детка, я люблю тебя? |
| Oh maybe
| О, может быть
|
| Con nhạc này shout out to all ladies
| Эта песня кричит всем дамам
|
| Nghe bài này thật mượt, got you crazy
| Слушай эту песню так гладко, что ты сошел с ума
|
| Babe babe
| детка детка
|
| Mạnh mẽ, chẳng dễ
| Сильный, не простой
|
| Chẳng dễ để có được trái tim em
| Нелегко получить твое сердце
|
| Là con gái thật tuyệt
| здорово быть девушкой
|
| Là con gái phải thật xinh, phải thật xinh
| Быть девушкой должно быть красиво, должно быть очень красиво
|
| Lạnh lùng làm lơ mặc cho ai kia theo xuống phố
| Холодно игнорируя ай киа, чтобы следовать по улице
|
| Là con gái phải thật xinh, phải thật xinh
| Быть девушкой должно быть красиво, должно быть очень красиво
|
| Chẳng cần makeup em vẫn lung linh Ai nhìn vào cùng pharinois khá nhở?
| Я до сих пор сияю без макияжа. Ай, посмотри на тех же фаринуа, тебе не кажется?
|
| Như viên kim cương không thể phá vỡ
| Как нерушимый алмаз
|
| Không dễ thường, không phải con nít
| Не легко, не по-детски
|
| Phải yêu luôn được yêu nhưng, i don’t need
| Должна любить всегда быть любимой, но мне не нужно
|
| Đừng nhầm em là HOA CÓ CHỦ
| Не принимайте меня за СВЯТОЙ ДОМ
|
| Vì đúng quy củ thì em là CHỦ MỘT VƯỜN HOA | По правилам я владелец цветника |
| Lộng lẫy kiêu sa em đều có đủ
| Великолепная гордость у всех есть
|
| Em có chủ quyền như VIỆT NAM CÓ TRƯỜNG SA, HOÀNG SA
| У меня есть суверенитет, такой как VIETNAM HAS TRUONG SA, HOANG SA
|
| Ai cũng tưởng bài này cute cute, nhạc thì chill chill
| Все думают, что эта песня милая, музыка классная
|
| Ai ngờ rằng nó lại kiểu phiêu phiêu
| Кто бы мог подумать, что это будет приключенческий тип
|
| Make you liêu xiêu
| Заставить тебя лгать
|
| Kellie on the mic
| Келли у микрофона
|
| Shout out to all my girls
| Привет всем моим девочкам
|
| 1−2-3−4-5 các chị em ta làm nên điều kì diệu
| 1−2-3−4-5 сестры мы творим чудеса
|
| Không em chứ ai, đố anh tìm được giống em thứ hai
| Нет тебя, но никто, ты можешь найти меня во-вторых
|
| Em xin có quyền
| Пожалуйста, имейте право
|
| Bling bling
| побрякушки побрякушки
|
| Trông em như minh tinh
| Ты выглядишь как звезда
|
| Với ánh nhìn everyone rung rinh 24 karat like me
| Взглядом все порхают 24 карата, как я
|
| Stay classy.
| Оставайся классным.
|
| Stay classy.
| Оставайся классным.
|
| And a bit bad assy
| И немного плохая задница
|
| Không ai có thể ngăn được nhạc em catchy
| Никто не может остановить их запоминающуюся музыку
|
| Vui là con gái, vui là vui là con gái
| Счастлив быть девочкой, счастлив быть девочкой
|
| Đặc ruột và sắc son, body nuột nà eo thon
| Специальный кишечник и цвет помады, это тело с тонкой талией
|
| You better watch me
| Тебе лучше смотреть на меня
|
| Love me, can’t touch me
| Люби меня, не можешь прикоснуться ко мне
|
| Bọn em luôn xinh đẹp
| Мы всегда прекрасны
|
| Giỏi giang và fly high
| Умелый и летающий высоко
|
| Làm việc trên bản thân
| Работа над собой
|
| Cho bản thân, bởi bản thân này
| Для себя, сам
|
| Có công mài sắt thì mới có ngày nên kim
| Только шлифовкой железа найдется день, чтобы сделать иглу
|
| Sau bao ngày qua, mặc dù tấm thân này đã hao gầy
| После стольких дней, хоть это тело и похудело
|
| Không ai đoán được bản thân em sẽ làm được gì ở sau này
| Никто не может предсказать, что я буду делать в будущем
|
| Vui là con gái á | Счастлива быть девушкой |