| Ở sau bờ vai là những sầu lo
| За плечами печали
|
| Hình như đuổi theo là những nỗi lo
| Кажется, что погоня - это беспокойство
|
| Vô tư đi cứ bám vào anh này, suy tư anh u não cả tháng ngày
| Беззаботно, просто цепляйся за этого парня, думая о нем месяцами и днями
|
| Không may cho em yêu tìm đến phải đúng thằng
| К несчастью для моей любимой, я должен найти правильного парня.
|
| Điên rồ trên khinh khí cầu
| Сумасшедший на воздушном шаре
|
| Tôi là ai mà ai là tôi? | Кто я и кто я? |
| Mặc kệ cứ bay nào
| Летим несмотря ни на что
|
| Tôi vì ai và ai vì tôi? | Для кого я и кто для меня? |
| Một cuộc sống dâng trào
| Переполненная жизнь
|
| Đừng có ngồi đó nhìn ngó gạt đi sự e
| Не сидите там и игнорируйте e
|
| Dè dang vòng tay cùng tôi và hát… Ngân nga câu hát
| Бойся обнять меня и спеть... Напевая песню
|
| Không phải dạng vừa đâu, vừa vừa vừa vừa vừa đâu
| Это не идеальная посадка, это просто правильный размер
|
| Tôi không phải dạng vừa đâu, vừa vừa vừa vừa đâu
| Я не среднего типа, я как раз нужного размера
|
| Không phải dạng vừa đâu, vừa vừa vừa vừa vừa đâu
| Это не идеальная посадка, это просто правильный размер
|
| Tôi không phải dạng vừa đâu, vừa vừa vừa vừa đâu
| Я не среднего типа, я как раз нужного размера
|
| One: Bắt đầu sự hình thành của ladykillah
| Первый: Начало формирования ladykillah
|
| Two: Bắt đầu sự hình thành của Youngpilots
| Два: Начало формирования Youngpilots
|
| Three: Sự kết hợp độc đáo đã tạo nên cái tên
| Три: уникальная комбинация, создавшая имя
|
| M, M-TP
| М, М-ТП
|
| M, M, M-TP
| М, М, М-ТП
|
| Người ta soi mói bạn đến từng phút từng giây
| Люди смотрят на тебя каждую минуту, каждую секунду
|
| Xung quanh bốn phương ôi sao mỗi tôi khác biệt
| Вокруг четырех направлений, о, почему я другой
|
| Ờ thì tôi đang sống cuộc sống của tôi mà thôi
| Ну, я просто живу своей жизнью
|
| Chẳng làm khó ai hay làm mất thời gian ai
| Не усложняйте никому задачу и не тратьте ничье время
|
| Còn ngại chi nữa lại đây cùng tôi và bay
| Почему бы тебе не пойти сюда со мной и не полететь
|
| Âm thanh chốn đây kéo tôi bước đi mỗi ngày
| Звук этого места тянет меня каждый день
|
| Ngày trôi nhanh lắm chẳng mong chờ ai đợi ai
| Дни идут так быстро, не жди никого
|
| Gửi vào gió mây kèm theo ước mơ… Uh!
| Посланный к ветру и облакам с мечтами... Ух!
|
| Cuối con đường kia thênh thang muôn lối
| В конце этой дороги есть много путей
|
| Cuối chân trời kia không xa tôi tới
| Другой конец горизонта не далеко от меня
|
| Ừ thì… Có cơn mưa hoà tan nỗi niềm thế gian
| Что ж... Идет дождь, растворяющий мирские чувства.
|
| Và rồi… Có ai đang cùng tôi sống trọn từng phút giây
| А потом... Кто-то живет со мной каждый миг
|
| Cuối con đường kia thênh thang muôn lối
| В конце этой дороги есть много путей
|
| Cuối chân trời kia không xa tôi tới
| Другой конец горизонта не далеко от меня
|
| Ừ thì… Có cơn mưa hoà tan nỗi niềm thế gian
| Что ж... Идет дождь, растворяющий мирские чувства.
|
| Và rồi… Có ai đang cùng tôi sống trọn từng phút giây
| А потом... Кто-то живет со мной каждый миг
|
| Sinh ở trên đời
| Родился в мире
|
| Tôi đi ngàn phương trời
| Я пошел в тысячу направлений
|
| Lang thang vi vu cùng mây cùng sao
| Блуждание с облаками и звездами
|
| Hoà theo nhiều câu ca tuyệt vời
| В гармонии со многими замечательными песнями
|
| Rong chơi tôi quên tháng ngày, chuỗi ngày
| Блуждая, я забыл месяц, череду дней
|
| Tôi tìm lấy bản thân này
| я нашел себя
|
| Cho tôi yên bình, thân mình
| Дай мне мир, дорогая
|
| Không còn những khoảng cách lặng vô hình
| Нет больше невидимых тихих расстояний
|
| Đừng nhìn lại nhé
| Не оглядывайся назад
|
| Để lại muộn phiền ở lại nhé
| Оставь свои заботы позади
|
| Tạm biệt chuyện đời ở lại nhé
| Прощай, история жизни
|
| Chỉ còn lại một nụ cười nhé
| Осталась только одна улыбка
|
| Tương lai ca vang mang đi ngày mai
| Будущее можно унести завтра
|
| Ta mang đi ngày mai
| Убери это завтра
|
| Đưa tay ôm không gian mênh mông
| Стремление объять необъятное пространство
|
| Bao la tương lai là ở ngày mai!
| Огромное будущее уже завтра!
|
| Nhìn cuộc đời nhẹ tênh, ừ mình sống sao cho nụ cười còn mãi
| Глядя на жизнь светлую, да, я живу, чтобы улыбка длилась вечно
|
| Vứt hết đi buồn bực ngoài kia
| Выбросьте всю печаль туда
|
| Bay lên cùng những vần thơ, ta quên đi sự đời
| Паря стихами, я забываю о жизни
|
| Cùng một khát khao… Oh
| То же желание… О
|
| Cùng một ước mơ… Oh
| Тот же сон… О
|
| Đằng sau bờ vai còn lại một lời nói…
| За плечом остается слово…
|
| Nào ta cùng bước
| Давай прогуляемся вместе
|
| Lời ca cuốn âm thanh
| Аудиокнига с текстами песен
|
| Từng cơn gió mong manh
| Каждый хрупкий ветер
|
| Đưa trái tim tôi hát ca vang từng ngày
| Пусть мое сердце поет каждый день
|
| Bình minh đón tương lai
| Рассвет приветствует будущее
|
| Hoàng hôn khép chông gai
| Закат смыкает шипы
|
| Một nụ cười mới quanh giấc mơ
| Новая улыбка вокруг мечты
|
| Ở phía cuối đoạn đường
| В конце дороги
|
| Một ai đó đêm nay
| Кто-то сегодня вечером
|
| Dang cánh tay ôm lấy thân tôi vào lòng
| Протяните руки вокруг моего тела
|
| Một điều tôi kiếm tìm, một loài hoa khác biệt
| Я ищу одно, другой цветок
|
| Mùi hương chẳng giống theo một ai
| Аромат не похож ни на что
|
| Tôi là tôi ai là ai tôi mặc kệ thôi!
| Я такой, какой я есть, мне все равно!
|
| Cuối con đường kia thênh thang muôn lối
| В конце этой дороги есть много путей
|
| Cuối chân trời kia không xa tôi tới
| Другой конец горизонта не далеко от меня
|
| Ừ thì… Có cơn mưa hoà tan nỗi niềm thế gian
| Что ж... Идет дождь, растворяющий мирские чувства.
|
| Và rồi… Có ai đang cùng tôi sống trọn từng phút giây
| А потом... Кто-то живет со мной каждый миг
|
| Cuối con đường kia thênh thang muôn lối
| В конце этой дороги есть много путей
|
| Cuối chân trời kia không xa tôi tới
| Другой конец горизонта не далеко от меня
|
| Ừ thì… Có cơn mưa hoà tan nỗi niềm thế gian
| Что ж... Идет дождь, растворяющий мирские чувства.
|
| Và rồi… Có ai đang cùng tôi sống trọn từng phút giây
| А потом... Кто-то живет со мной каждый миг
|
| Không phải dạng vừa đâu, vừa vừa vừa vừa vừa đâu
| Это не идеальная посадка, это просто правильный размер
|
| Tôi không phải dạng vừa đâu, vừa vừa vừa vừa đâu
| Я не среднего типа, я как раз нужного размера
|
| Không phải dạng vừa đâu, vừa vừa vừa vừa vừa đâu
| Это не идеальная посадка, это просто правильный размер
|
| Tôi không phải dạng vừa đâu, vừa vừa vừa vừa đâu | Я не среднего типа, я как раз нужного размера |