| Mùa thu mang giấc mơ quay về
| Осень возвращает мечты
|
| Vẫn nguyên vẹn như hôm nào
| Все еще цел как никогда
|
| Lá bay theo gió xôn xao
| Листья развеваются на ветру
|
| Chốn xưa em chờ
| Мое старое место подожди
|
| Đoạn đường ngày nào hôm nay ta từng đón đưa
| Дорога, которую мы использовали сегодня
|
| Còn vẫn vương không phai mờ
| Тем не менее король не исчезает
|
| Dấu yêu thương trong vần thơ
| Знаки любви в стихах
|
| Chúng ta là áng mây bên trời vội vàng ngang qua
| Мы облака в небе, которые мчатся
|
| Chúng ta chẳng thể nâng niu những câu thề
| Мы не можем лелеять клятвы
|
| Cứ như vậy thôi, không một lời, lặng lẽ thế chia xa
| Просто так, без слов, так тихо расставаясь
|
| Chiều mưa bên hiên vắng buồn, còn ai thương ai, mong ai?
| Дождливый полдень на пустой веранде, кто кого еще любит, кто хочет?
|
| Điều anh luôn giữ kín trong tim
| То, что ты всегда хранишь в своем сердце
|
| Thương em đôi mắt ướt nhòa
| Я люблю тебя с мокрыми глазами
|
| Điều anh luôn giữ kín trong tim này
| То, что ты всегда хранишь в своем сердце
|
| Thương em đâu đó khóc òa
| Я люблю тебя плакать где-то
|
| Điều anh luôn giữ kín trong tim này
| То, что ты всегда хранишь в своем сердце
|
| Ngày mai, nắng gió, sương hao gầy
| Завтра солнечно, ветрено, тонкая роса
|
| Có ai thương lắng lo cho em?
| Кто-нибудь любит и беспокоится обо мне?
|
| (Whoo-whoo-whoo)
| (У-у-у-у)
|
| Điều anh luôn giữ kín trong tim
| То, что ты всегда хранишь в своем сердце
|
| Thương em, anh mãi xin là
| Люблю тебя, я вечно умоляю
|
| Điều anh luôn giữ kín trong tim này
| То, что ты всегда хранишь в своем сердце
|
| Thương em vì thương thôi mà
| Я люблю тебя, потому что я люблю тебя
|
| Điều anh luôn giữ kín trong tim này
| То, что ты всегда хранишь в своем сердце
|
| Dù cho nắng tắt, xuân thay màu
| Несмотря на солнце, весна меняет цвет
|
| Héo khô đi tháng năm xưa kia
| Увянь старый май
|
| (Anh nguyện ghi mãi trong tim)
| (Я хочу сохранить это в своем сердце навсегда)
|
| (Nắng vương trên cành héo khô những kỉ niệm xưa kia
| (Солнечный свет на увядших ветвях старых воспоминаний
|
| Ngày mai, người luyến lưu về giấc mơ từng có
| Завтра люди вспомнят сон, который у них когда-то был
|
| Liệu có ta?)
| Я буду?)
|
| Có anh nơi đó không?
| Ты здесь?
|
| Có anh nơi đó không?
| Ты здесь?
|
| Điều anh luôn giữ kín trong tim
| То, что ты всегда хранишь в своем сердце
|
| Điều anh luôn giữ kín trong tim
| То, что ты всегда хранишь в своем сердце
|
| (Có anh nơi đó không?)
| (Ты здесь?)
|
| (Anh nguyện ghi mãi trong tim)
| (Я хочу сохранить это в своем сердце навсегда)
|
| (Nắng vương trên cành héo khô những kỉ niệm xưa kia
| (Солнечный свет на увядших ветвях старых воспоминаний
|
| Ngày mai, người luyến lưu về giấc mơ từng có
| Завтра люди вспомнят сон, который у них когда-то был
|
| Liệu có ta?)
| Я буду?)
|
| Có anh nơi đó không?
| Ты здесь?
|
| Có anh nơi đó không? | Ты здесь? |
| (Liệu có ta?)
| (Буду ли я?)
|
| Chúng ta là áng mây bên trời vội vàng ngang qua
| Мы облака в небе, которые мчатся
|
| Chúng ta chẳng thể nâng niu những câu thề
| Мы не можем лелеять клятвы
|
| Cứ như vậy thôi, không một lời, lặng lẽ thế chia xa
| Просто так, без слов, так тихо расставаясь
|
| Chiều mưa bên hiên vắng buồn, còn ai thương ai, mong ai?
| Дождливый полдень на пустой веранде, кто кого еще любит, кто хочет?
|
| Điều anh luôn giữ kín trong tim
| То, что ты всегда хранишь в своем сердце
|
| Thương em, đôi mắt ướt nhòa
| Я люблю тебя, мои глаза мокрые
|
| Điều anh luôn giữ kín trong tim này
| То, что ты всегда хранишь в своем сердце
|
| Thương em đâu đó khóc òa
| Я люблю тебя плакать где-то
|
| Điều anh luôn giữ kín trong tim này
| То, что ты всегда хранишь в своем сердце
|
| Ngày mai, nắng gió, sương hao gầy
| Завтра солнечно, ветрено, тонкая роса
|
| Có ai thương lắng lo cho em?
| Кто-нибудь любит и беспокоится обо мне?
|
| Điều anh luôn giữ kín trong tim
| То, что ты всегда хранишь в своем сердце
|
| Thương em, anh mãi xin là
| Люблю тебя, я вечно умоляю
|
| Điều anh luôn giữ kín trong tim này
| То, что ты всегда хранишь в своем сердце
|
| Thương em vì thương thôi mà
| Я люблю тебя, потому что я люблю тебя
|
| Điều anh luôn giữ kín trong tim này
| То, что ты всегда хранишь в своем сердце
|
| Dù cho nắng tắt, xuân thay màu
| Несмотря на солнце, весна меняет цвет
|
| Héo khô đi tháng năm xưa kia
| Увянь старый май
|
| (Anh nguyện ghi mãi trong tim)
| (Я хочу сохранить это в своем сердце навсегда)
|
| No, no, no
| Нет нет нет
|
| No, no, no
| Нет нет нет
|
| Điều anh luôn giữ kín trong tim (Giữ kín trong tim này)
| Что я храню в своем сердце (Держи это в моем сердце)
|
| Giữ mãi trong tim này (Giữ mãi trong tim này)
| Держи это в этом сердце (держи это в этом сердце)
|
| Giữ mãi trong tim mình
| Храни навсегда в моем сердце
|
| Giữ…
| Держать…
|
| Có anh nơi đó không?
| Ты здесь?
|
| Có anh nơi đó không?
| Ты здесь?
|
| (Whoo-whoo-whoo-whoo)
| (У-у-у-у-у-у)
|
| Điều anh luôn giữ kín trong tim (No, no, no)
| То, что ты всегда хранишь в своем сердце (Нет, нет, нет)
|
| Điều anh luôn giữ kín trong tim này (No, no, no)
| Что я храню в своем сердце (Нет, нет, нет)
|
| Điều anh luôn giữ kín trong tim này
| То, что ты всегда хранишь в своем сердце
|
| (Ngày mai, nắng gió, sương hao gầy)
| (Завтра солнечно, ветрено, тонкая роса)
|
| (Có ai luôn lắng lo cho em?)
| (Кто-нибудь всегда волнуется за меня?)
|
| Điều anh luôn giữ kín trong tim (No, no, no)
| То, что ты всегда хранишь в своем сердце (Нет, нет, нет)
|
| Điều anh luôn giữ kín trong tim này (No, no, no)
| Что я храню в своем сердце (Нет, нет, нет)
|
| Điều anh luôn giữ kín trong tim này
| То, что ты всегда хранишь в своем сердце
|
| (Dù cho nắng tắt, xuân thay màu)
| (Хоть солнце и светит, весна меняет цвет)
|
| (Héo khô đi tháng năm xưa kia)
| (Увядает старый май)
|
| (Anh nguyện ghi mãi trong tim)
| (Я хочу сохранить это в своем сердце навсегда)
|
| Điều anh luôn giữ kín trong tim
| То, что ты всегда хранишь в своем сердце
|
| Thương em đôi mắt ướt nhòa
| Я люблю тебя с мокрыми глазами
|
| Điều anh luôn giữ kín trong tim này
| То, что ты всегда хранишь в своем сердце
|
| Thương em đâu đó khóc òa
| Я люблю тебя плакать где-то
|
| Điều anh luôn giữ kín trong tim này
| То, что ты всегда хранишь в своем сердце
|
| Ngày mai, nắng gió, sương ngâm
| Завтра солнечно и ветрено, пропитано росой
|
| Có ai thương lắng lo cho em?
| Кто-нибудь любит и беспокоится обо мне?
|
| Điều anh luôn giữ kín trong tim
| То, что ты всегда хранишь в своем сердце
|
| Thương em, anh mãi xin là
| Люблю тебя, я вечно умоляю
|
| Điều anh luôn giữ kín trong tim này
| То, что ты всегда хранишь в своем сердце
|
| Thương em vì thương thôi mà
| Я люблю тебя, потому что я люблю тебя
|
| Điều anh luôn giữ kín trong tim này
| То, что ты всегда хранишь в своем сердце
|
| Dù cho nắng tắt, xuân thay màu
| Несмотря на солнце, весна меняет цвет
|
| Héo khô đi tháng năm xưa kia
| Увянь старый май
|
| (Anh nguyện ghi mãi trong tim)
| (Я хочу сохранить это в своем сердце навсегда)
|
| Điều anh luôn giữ kín trong tim (Giữ kín trong tim này)
| Что я храню в своем сердце (Держи это в моем сердце)
|
| Giữ mãi trong tim này (Giữ mãi trong tim này)
| Держи это в этом сердце (держи это в этом сердце)
|
| Giữ mãi trong tim mình
| Храни навсегда в моем сердце
|
| Giữ…
| Держать…
|
| Có anh nơi đó không?
| Ты здесь?
|
| Có anh nơi đó không?
| Ты здесь?
|
| (Whoo-whoo-whoo-whoo)
| (У-у-у-у-у-у)
|
| Điều anh luôn giữ kín trong tim (No, no, no)
| То, что ты всегда хранишь в своем сердце (Нет, нет, нет)
|
| Điều anh luôn giữ kín trong tim này (No, no, no)
| Что я храню в своем сердце (Нет, нет, нет)
|
| Điều anh luôn giữ kín trong tim này
| То, что ты всегда хранишь в своем сердце
|
| (Ngày mai, nắng gió, sương hao gầy)
| (Завтра солнечно, ветрено, тонкая роса)
|
| (Có ai thương lắng lo cho em?)
| (Есть ли кто-нибудь, кто любит и беспокоится за меня?)
|
| Điều anh luôn giữ kín trong tim (No, no, no)
| То, что ты всегда хранишь в своем сердце (Нет, нет, нет)
|
| Điều anh luôn giữ kín trong tim này (No, no, no)
| Что я храню в своем сердце (Нет, нет, нет)
|
| Điều anh luôn giữ kín trong tim này
| То, что ты всегда хранишь в своем сердце
|
| (Dù cho nắng tắt, xuân thay màu)
| (Хоть солнце и светит, весна меняет цвет)
|
| (Héo khô đi tháng năm xưa kia)
| (Увядает старый май)
|
| (Anh nguyện ghi mãi trong tim)
| (Я хочу сохранить это в своем сердце навсегда)
|
| Điều anh luôn giữ kín trong tim
| То, что ты всегда хранишь в своем сердце
|
| Thương em đôi mắt ướt nhòa
| Я люблю тебя с мокрыми глазами
|
| Điều anh luôn giữ kín trong tim này
| То, что ты всегда хранишь в своем сердце
|
| Thương em ngồi đó khóc òa
| Я люблю тебя, сидишь и плачешь
|
| Điều anh luôn giữ kín trong tim này
| То, что ты всегда хранишь в своем сердце
|
| Ngày mai, nắng gió, sương hao gầy
| Завтра солнечно, ветрено, тонкая роса
|
| Có ai thương lắng lo cho em?
| Кто-нибудь любит и беспокоится обо мне?
|
| Điều anh luôn giữ kín trong tim
| То, что ты всегда хранишь в своем сердце
|
| Thương em, anh mãi xin là
| Люблю тебя, я вечно умоляю
|
| Điều anh luôn giữ kín trong tim này
| То, что ты всегда хранишь в своем сердце
|
| Thương em thì thương thôi mà
| я люблю тебя я просто люблю тебя
|
| Điều anh luôn giữ kín trong tim này
| То, что ты всегда хранишь в своем сердце
|
| Dù cho nắng tắt, xuân thay màu
| Несмотря на солнце, весна меняет цвет
|
| Lau khô đi tháng năm xưa kia
| Высушить старый май
|
| (Anh nguyện ghi mãi trong tim)
| (Я хочу сохранить это в своем сердце навсегда)
|
| (Anh nguyện ghi mãi trong tim)
| (Я хочу сохранить это в своем сердце навсегда)
|
| (Anh nguyện ghi mãi trong tim)
| (Я хочу сохранить это в своем сердце навсегда)
|
| (Anh nguyện ghi mãi trong tim)
| (Я хочу сохранить это в своем сердце навсегда)
|
| (Anh nguyện ghi mãi trong tim)
| (Я хочу сохранить это в своем сердце навсегда)
|
| (Anh nguyện ghi mãi trong tim)
| (Я хочу сохранить это в своем сердце навсегда)
|
| Điều anh luôn giữ kín trong tim
| То, что ты всегда хранишь в своем сердце
|
| Điều anh luôn giữ kín trong tim mình
| То, что ты всегда хранишь в своем сердце
|
| Điều anh luôn giữ kín trong tim mình
| То, что ты всегда хранишь в своем сердце
|
| Có ai thương lắng lo cho em?
| Кто-нибудь любит и беспокоится обо мне?
|
| Điều anh luôn giữ kín trong tim
| То, что ты всегда хранишь в своем сердце
|
| (Thương em, anh mới xin là)
| (Я люблю тебя, прости)
|
| Điều anh luôn giữ kín trong tim mình
| То, что ты всегда хранишь в своем сердце
|
| (Thương em vì thương thôi mà)
| (Я люблю тебя, потому что я люблю тебя)
|
| Điều anh luôn giữ kín trong tim mình
| То, что ты всегда хранишь в своем сердце
|
| Có ai thương lắng lo cho em? | Кто-нибудь любит и беспокоится обо мне? |
| Cho em | Для тебя |