| Thành Bại Do Mình (оригинал) | Thành Bại Do Mình (перевод) |
|---|---|
| Đừng ngồi đó | Не сиди там |
| Rơi nước mắt chỉ càng thêm nghèo khó | Слезы только делают тебя беднее |
| Chẳng ích gì | Это бесполезно |
| Mình phải đứng lên | я должен встать |
| Đưa đôi tay với lấy những ước mơ | Достучаться до мечты |
| Thành bại là tại do mình | Успех или неудача из-за меня |
| Một túp lều tranh hai quả tim vàng | Соломенная хижина с двумя золотыми сердцами |
| Yêu thế thì sao đến với nàng? | Если ты ее любишь, зачем к ней приезжаешь? |
| Nhìn lại | Оглядываться |
| Mình cũng chỉ là một kẻ ất ơ | я тоже просто идиот |
| Rượu say khói thuốc chỉ càng | Алкоголь выпит, дыма только больше |
| Làm ta mặc đời dở dang ! | Заставьте нас носить незаконченную жизнь! |
| Hãy suy nghĩ như một thằng đàn ông ! | Думать, как человек! |
| Thay vì ngồi trách đời | Вместо того, чтобы обвинять жизнь |
| Trách người | Винить людей |
| Cớ sao lại phụ ta ?! | Почему ты мне помогаешь?! |
| Thì hãy tự vấn mình | Тогда спросите себя |
| Có phải | Должно быть |
| Là một bờ vai ko? | Это плечо? |
| Đừng trở thành những người | Не будь людьми |
| Nói hay | Говори или |
| Nhưng khi làm ko hay | Но когда делаешь ко сено |
| Đừng chôn vùi đi | Не хороните это |
| Bản năng vốn có trong mình | Инстинкт, присущий мне |
| Ai cũng có ước mơ | У всех есть мечты |
| Cớ sao | Почему? |
| Cứ quay đầu làm ngơ? | Просто закрывать глаза? |
| Để rồi đầu tóc bạc | Потом седые волосы |
| Hối hận | Сожалеть |
| Chưa một lần chạm đến ! | Никогда не трогал! |
| Đừng ngồi đáy giếng hoài | Не сидите на дне колодца |
| Biết bại, hãy đứng dậy vươn vai | Знай поражение, вставай и растягивайся |
| Thành bại là ở chính nơi mình ! | Успех в вашем собственном месте! |
